7/30/2010

Trường ĐH Bách Khoa (ĐHQG TPHCM): Điểm chuẩn cao nhất 21, thấp nhất 15

Chiều 30-7, Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TPHCM) đã công bố điểm thi và điểm chuẩn dự kiến vào trường. Theo đó điểm sàn trúng tuyển vào trường là 15 (không nhân hệ số).

Trung (giữa) và ông ngoại được các bạn sinh viên tình nguyện hướng dẫn khi vừa đến TP.HCM chuẩn bị dự thi - Ảnh: Xuân Huy

Đối với khối V ngành Kiến trúc dân dụng và công nghiệp: chỉ xét tuyển các thí sinh đạt điểm môn năng khiếu từ 5,0 điểm trở lên đồng thời đạt điểm chuẩn từ 21,0 điểm – tính tổng điểm thi ba môn trong đó điểm môn Toán nhân hệ số 2, điểm Vật lý và Năng khiếu hệ số 1.

Điểm chuẩn NV1B dành cho những thí sinh đã dự thi vào Trường ĐH Bách khoa, chưa trúng tuyển NV1 và đã đăng ký xét tuyển chuyển ngành khi làm thủ tục dự thi. Ngành được xét NV1B là các ngành còn chỉ tiêu sau khi xét NV1.

Trường xét tuyển 50 chỉ tiêu NV2 cho ngành công nghệ dệt may với điểm sàn xét tuyển là 15. Ngành bảo dưỡng công nghiệp (bậc CĐ) xét tuyển 150 chỉ tiêu NV2 với điểm sàn xét tuyển bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT.

Điểm chuẩn chi tiết cho từng ngành như sau:

Ngành QSB

Tên ngành

Chỉ tiêu

Theo NV1

Xét theo NV1B

Đăng ký NV2

Điểm chuẩn

Số
TT1

Điểm chuẩn

Số
TT2

Chỉ tiêu

Điểm nhận đơn NV2

Khối A

106

Công nghệ Thông tin

330

19

354

Không xét NV1B & NV2

108

Điện - Điện tử

650

18.5

689

Không xét NV1B & NV2

109

Cơ khí -Cơ Điện tử

500

17

463

18

77

Không xét NV2

112

Công nghệ Dệt may

70

15

26

15

18

50

15

114

CN Hoá-Thực phẩm-Sinh học

410

19

502

Không xét NV1B & NV2

115

Xây dựng

520

20

579

Không xét NV1B & NV2

120

Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí

150

18

199

Không xét NV1B & NV2

123

Quản lý công nghiệp

160

17

180

Không xét NV1B & NV2

125

KT & Quản lý Môi trường

160

16

133

17

54

Không xét NV2

126

KT Giao thông

160

16

120

17

51

Không xét NV2

127

KT Hệ thống Công nghiệp

80

15

44

15

40

Không xét NV2

129

Kỹ thuật Vật liệu

200

15.5

123

16

102

Không xét NV2

130

Trắc địa
(Trắc địa-Địa chính-GIS)

90

15

42

15

57

Không xét NV2

131

Vật liệu và Cấu kiện XD

80

15.5

42

18

56

Không xét NV2

136

Vật lý KT - Cơ KT

150

15

92

15

71

Không xét NV2

Cộng khối A : 3710

3588

526

50

Khối V

Ghi chú

117

Kiến trúc DD & CN

40

21

54

Điểm môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 trở lên. Điểm chuẩn tính: Toán hệ số 2, Vật lý và Năng khiếu hệ số 1.

Xét tuyển vào các lớp đặc biệt - chất lượng cao (Hồ sơ đăng ký và thông tin hướng dẫn sẽ gửi trực tiếp cho thí sinh đủ điều kiện xét tuyển.)

- Xét tuyển các lớp “Đào tạo Quốc tế”. Đối tượng: tất cả các thí sinh thi khối A đạt điểm sàn ĐH của Bộ GD-ĐT(kể cả đã trúng tuyển) có khả năng theo học bằng tiếng Anh. Hạn chót nộp hồ sơ tại trường: ngày 25-08-2010.

- Xét tuyển vào “Chương trình Đào tạo tiên tiến” học theo chương trình của Đại học Illinois – Mỹ (dự án của Bộ GD-ĐT). Đối tượng: tất cả các thí sinh có khả năng theo học ngay bằng tiếng Anh, đạt điểm sàn ĐH của Bộ GD-ĐT. Hạn chót nộp hồ sơ tại trường: ngày 25-8-2010.

- Xét tuyển đào tạo liên thông với đại học Nagaoka- Nhật (tăng cường tiếng Nhật) dành cho các thí sinh trúng tuyển vào ngành QSB-108. Xét tuyển chương trình Pháp ngữ –AUF (tăng cường tiếng Pháp) dành cho các thí sinh trúng tuyển vào các ngành QSB-108 hoặc QSB-115. Thí sinh đăng ký tham gia xét tuyển tại ngay địa điểm nhập học: theo giấy báo.

- Xét tuyển vào chương trình Kỹ sư Chất lượng cao Việt Pháp (PFIEV) các thí sinh đã trúng tuyển vào QSB có tổng điểm thi nhân theo hệ số (Toán x3, Lý x2, Hóa x1) đạt từ 42 điểm trở lên.

MINH GIẢNG

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét