8/03/2010

Đại học Sư phạm - ĐH Huế

Trường Đại học Sư phạm - ĐH Huế Số 34, đường Lê Lợi, TP. Huế
ĐT: 054.3822132

Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành quy ước

Khối thi quy ước

Chỉ tiêu hệ chính quy 2010

Các ngành đào tạo đại học :

DHS

1.500

- Sư phạm Toán học

101

A

110

- Sư phạm Tin học

102

A

110

- Sư phạm Vật lý

103

A

130

- Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

104

A

55

- SP Công nghệ thiết bị trường học

105

A, B

55

- Sư phạm Hoá học

201

A

110

- Sư phạm Sinh học

301

B

110

- Sư phạm Kỹ thuật Nông lâm

302

B

50

- Sư phạm Tâm lý giáo dục

501

C

50

- Sư phạm Giáo dục chính trị

502

C

110

- Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng

503

C

60

- Sư phạm Ngữ văn

601

C

150

- Sư phạm Lịch sử

602

C

100

- Sư phạm Địa lý

603

C

100

- Sư phạm Giáo dục tiểu học

901

C, D1

100

- Giáo dục mầm non

902

M

100


- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
- Các ngành SP Thể chất - Giáo dục quốc phòng, SP Giáo dục thể chất: Yêu cầu thí sinh có thể hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40 kg trở lên. Thí sinh không đạt yêu cầu về thể hình sẽ không được dự thi.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học.

- ĐH Huế tổ chức ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD-ĐT. Riêng khối M thi văn, toán (đề thi khối D), năng khiếu (hát, đọc diễn cảm, kể chuyện; điểm môn năng khiếu hệ số 1).
- Thi vào ngành năng khiếu không phải qua sơ tuyển, thí sinh phải dự thi đầy đủ các phần trong môn năng khiếu của khối thi. Các ngành có thi môn năng khiếu không xét tuyển đợt 2, 3.
- Ngành sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Trường ĐH Sư phạm) đào tạo tại Phân hiệu của ĐH Huế đặt ở thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét