ĐT: 054.3822132
| Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành quy ước | Khối thi quy ước | Chỉ tiêu hệ chính quy 2010 |
| Các ngành đào tạo đại học : | DHS | | | 1.500 |
| - Sư phạm Toán học | | 101 | A | 110 |
| - Sư phạm Tin học | | 102 | A | 110 |
| - Sư phạm Vật lý | | 103 | A | 130 |
| - Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp | | 104 | A | 55 |
| - SP Công nghệ thiết bị trường học | | 105 | A, B | 55 |
| - Sư phạm Hoá học | | 201 | A | 110 |
| - Sư phạm Sinh học | | 301 | B | 110 |
| - Sư phạm Kỹ thuật Nông lâm | | 302 | B | 50 |
| - Sư phạm Tâm lý giáo dục | | 501 | C | 50 |
| - Sư phạm Giáo dục chính trị | | 502 | C | 110 |
| - Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng | | 503 | C | 60 |
| - Sư phạm Ngữ văn | | 601 | C | 150 |
| - Sư phạm Lịch sử | | 602 | C | 100 |
| - Sư phạm Địa lý | | 603 | C | 100 |
| - Sư phạm Giáo dục tiểu học | | 901 | C, D1 | 100 |
| - Giáo dục mầm non | | 902 | M | 100 |
- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
- Các ngành SP Thể chất - Giáo dục quốc phòng, SP Giáo dục thể chất: Yêu cầu thí sinh có thể hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40 kg trở lên. Thí sinh không đạt yêu cầu về thể hình sẽ không được dự thi.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học.
- ĐH Huế tổ chức ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD-ĐT. Riêng khối M thi văn, toán (đề thi khối D), năng khiếu (hát, đọc diễn cảm, kể chuyện; điểm môn năng khiếu hệ số 1).
- Thi vào ngành năng khiếu không phải qua sơ tuyển, thí sinh phải dự thi đầy đủ các phần trong môn năng khiếu của khối thi. Các ngành có thi môn năng khiếu không xét tuyển đợt 2, 3.
- Ngành sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Trường ĐH Sư phạm) đào tạo tại Phân hiệu của ĐH Huế đặt ở thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét