| Trung (giữa) và ông ngoại được các bạn sinh viên tình nguyện hướng dẫn khi vừa đến TP.HCM chuẩn bị dự thi - Ảnh: Xuân Huy |
Đối với khối V ngành Kiến trúc dân dụng và công nghiệp: chỉ xét tuyển các thí sinh đạt điểm môn năng khiếu từ 5,0 điểm trở lên đồng thời đạt điểm chuẩn từ 21,0 điểm – tính tổng điểm thi ba môn trong đó điểm môn Toán nhân hệ số 2, điểm Vật lý và Năng khiếu hệ số 1.
Điểm chuẩn NV1B dành cho những thí sinh đã dự thi vào Trường ĐH Bách khoa, chưa trúng tuyển NV1 và đã đăng ký xét tuyển chuyển ngành khi làm thủ tục dự thi. Ngành được xét NV1B là các ngành còn chỉ tiêu sau khi xét NV1.
Trường xét tuyển 50 chỉ tiêu NV2 cho ngành công nghệ dệt may với điểm sàn xét tuyển là 15. Ngành bảo dưỡng công nghiệp (bậc CĐ) xét tuyển 150 chỉ tiêu NV2 với điểm sàn xét tuyển bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT.
Điểm chuẩn chi tiết cho từng ngành như sau:
| Ngành QSB | Tên ngành | Chỉ tiêu | Theo NV1 | Xét theo NV1B | Đăng ký NV2 | |||
| Điểm chuẩn | Số | Điểm chuẩn | Số | Chỉ tiêu | Điểm nhận đơn NV2 | |||
| Khối A | ||||||||
| 106 | Công nghệ Thông tin | 330 | 19 | 354 | Không xét NV1B & NV2 | |||
| 108 | Điện - Điện tử | 650 | 18.5 | 689 | Không xét NV1B & NV2 | |||
| 109 | Cơ khí -Cơ Điện tử | 500 | 17 | 463 | 18 | 77 | Không xét NV2 | |
| 112 | Công nghệ Dệt may | 70 | 15 | 26 | 15 | 18 | 50 | 15 |
| 114 | CN Hoá-Thực phẩm-Sinh học | 410 | 19 | 502 | Không xét NV1B & NV2 | |||
| 115 | Xây dựng | 520 | 20 | 579 | Không xét NV1B & NV2 | |||
| 120 | Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí | 150 | 18 | 199 | Không xét NV1B & NV2 | |||
| 123 | Quản lý công nghiệp | 160 | 17 | 180 | Không xét NV1B & NV2 | |||
| 125 | KT & Quản lý Môi trường | 160 | 16 | 133 | 17 | 54 | Không xét NV2 | |
| 126 | KT Giao thông | 160 | 16 | 120 | 17 | 51 | Không xét NV2 | |
| 127 | KT Hệ thống Công nghiệp | 80 | 15 | 44 | 15 | 40 | Không xét NV2 | |
| 129 | Kỹ thuật Vật liệu | 200 | 15.5 | 123 | 16 | 102 | Không xét NV2 | |
| 130 | Trắc địa | 90 | 15 | 42 | 15 | 57 | Không xét NV2 | |
| 131 | Vật liệu và Cấu kiện XD | 80 | 15.5 | 42 | 18 | 56 | Không xét NV2 | |
| 136 | Vật lý KT - Cơ KT | 150 | 15 | 92 | 15 | 71 | Không xét NV2 | |
| | Cộng khối A : 3710 | | 3588 | | 526 | 50 | | |
| Khối V | Ghi chú | |||||||
| 117 | Kiến trúc DD & CN | 40 | 21 | 54 | Điểm môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 trở lên. Điểm chuẩn tính: Toán hệ số 2, Vật lý và Năng khiếu hệ số 1. | |||
Xét tuyển vào các lớp đặc biệt - chất lượng cao (Hồ sơ đăng ký và thông tin hướng dẫn sẽ gửi trực tiếp cho thí sinh đủ điều kiện xét tuyển.)
- Xét tuyển các lớp “Đào tạo Quốc tế”. Đối tượng: tất cả các thí sinh thi khối A đạt điểm sàn ĐH của Bộ GD-ĐT(kể cả đã trúng tuyển) có khả năng theo học bằng tiếng Anh. Hạn chót nộp hồ sơ tại trường: ngày 25-08-2010.
- Xét tuyển vào “Chương trình Đào tạo tiên tiến” học theo chương trình của Đại học Illinois – Mỹ (dự án của Bộ GD-ĐT). Đối tượng: tất cả các thí sinh có khả năng theo học ngay bằng tiếng Anh, đạt điểm sàn ĐH của Bộ GD-ĐT. Hạn chót nộp hồ sơ tại trường: ngày 25-8-2010.
- Xét tuyển đào tạo liên thông với đại học Nagaoka- Nhật (tăng cường tiếng Nhật) dành cho các thí sinh trúng tuyển vào ngành QSB-108. Xét tuyển chương trình Pháp ngữ –AUF (tăng cường tiếng Pháp) dành cho các thí sinh trúng tuyển vào các ngành QSB-108 hoặc QSB-115. Thí sinh đăng ký tham gia xét tuyển tại ngay địa điểm nhập học: theo giấy báo.
- Xét tuyển vào chương trình Kỹ sư Chất lượng cao Việt Pháp (PFIEV) các thí sinh đã trúng tuyển vào QSB có tổng điểm thi nhân theo hệ số (Toán x3, Lý x2, Hóa x1) đạt từ 42 điểm trở lên.
MINH GIẢNG
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét