Trang

8/17/2010

Điểm chuẩn 2010 - Điểm chuẩn NV1 và điểm xét NV2 của ĐH Thái Nguyên, Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp HN,ĐH Hùng Vương, ĐH Mở TPHCM

Hầu hết các ngành của ĐH Thái Nguyên bằng hoặc cao hơn sàn 0,5-1 điểm. Riêng đối ĐH Sư phạm và ĐH Y-dược điểm chuẩn một số ngành ở mức khá cao, trường xét hơn 3.000 chỉ tiêu NV2. Đối với ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp HN điểm chuẩn dao động từ 13-16.

Trường ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội sẽ có thông báo xét tuyển NV2 đối với cả hệ ĐH, CĐ sau. Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
1. ĐH Thái Nguyên
2. ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội

ĐH Hùng Vương vừa công bố điểm trúng tuyển NV1 và điểm xét NV2 vào hệ ĐH và CĐ. Riêng NV2, trường xét tuyển 1.660 chỉ tiêu ở cả hai hệ ĐH, CĐ. Điểm trúng tuyển NV1:

Ngành Mã ngành Khối Điểm trúng tuyển NV1 Chỉ tiêu
Hệ Đại học:
Công nghệ Thông tin 102 A, D1 13/13 1.500
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 103 A 13
Công nghệ Sau thu hoạch 300 A, B, D1,2,3,4,5,6 13/14/13
Quản trị Kinh doanh 401 A, D1,2,3,4,5,6 13/14/13
Quản trị Bệnh viện 402 A, B, D1,2,3,4,5,6 13/14/13
Tài chính Ngân hàng 403 A, D1,2,3,4,5,6 13/14/13
Kế Toán 404 A, D1,2,3,4,5,6 13/14/13
Du lịch 501 A, C, D1,2,3,4,5,6 13/14/13
Tiếng Anh 701 D1 13
Tiếng Nhật 705 D1,2,3,4,5,6 13
Hệ Cao đẳng (Đối với thí sinh thi theo đề chung ĐH)
Công nghệ Thông tin C65 A, D1 10/10 160
Công nghệ Sau thu hoạch C70 A, B, D1,2,3,4,5,6 10/11/10
Tiếng Anh C71 D1 10
Tiếng Nhật C72 D1,2,3,4,5,6 10
Hệ Cao đẳng (Đối với thí sinh thi theo đề chung CĐ)
Công nghệ Thông tin C65 A, D1 13/13 160
Công nghệ Sau thu hoạch C70 A, B, D1,2,3,4,5,6 13/14/13
Tiếng Anh C71 D1 13
Tiếng Nhật C72 D1,2,3,4,5,6 13

Điểm xét tuyển NV2 vào hệ ĐH, CĐ:

Ngành Mã ngành Khối Chỉ tiêu Điểm nhận xét NV2
Hệ Đại học:
Công nghệ Thông tin 102 A, D1 100 13/13
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 103 A 100 13
Công nghệ Sau thu hoạch 300 A, B, D1,2,3,4,5,6 100 13/14/13
Quản trị Kinh doanh 401 A, D1,2,3,4,5,6 250 13/13
Quản trị Bệnh viện 402 A, B, D1,2,3,4,5,6 150 13/14/13
Tài chính Ngân hàng 403 A, D1,2,3,4,5,6 250 13/13
Kế Toán 404 A, D1,2,3,4,5,6 250 13/13
Du lịch 501 A, C, D1,2,3,4,5,6 200 13/14/13
Tiếng Anh 701 D1 50 13
Tiếng Nhật 705 D1,2,3,4,5,6 50 13
Hệ Cao đẳng
Công nghệ Thông tin C65 A, D1 32 10/10
Du lịch C66 A, C, D1,2,3,4,5,6 32 10/11/10
Công nghệ Sau thu hoạch C70 A, B, D1,2,3,4,5,6 32 10/11/10
Tiếng Anh C71 D1 32 10
Tiếng Nhật C72 D1,2,3,4,5,6 32 10
Tổng 1.660

ĐH Mở TPHCM vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường ở hệ ĐH và CĐ. Ngành Tài chính Ngân hàng lấy điểm cao nhất với16 điểm (bằng điểm chuẩn năm ngoái).

Ngành Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm xét tuyến NV2
Tin học 101 A, D1 13,5 14,0
Xây dựng 102 A 13,5 14,0
Công nghiệp (thí sinh đủ điểm được chuyển sang ngành Xây dựng-102) 103 A

Công nghệ sinh học 301 A, B 14,5 15,0
Quản trị kinh doanh 401 A, D1 15,0 15,5
Kinh tế 402 A, D1 14,0 14,5
Tài chính – Ngân hàng 403 A, D1 16,0 16,5
Kế toán 404 A, D1 15,0 15,5
Hệ thống thông tin kinh tế (thí sinh đủ điểm được chuyển sang ngành Tin học-101) 405 A, D1

Luật kinh tế 406 A, C, D1 14,0 14,5
Đông Nam Á học 501 C 14,0 14,0
D1 13,0 13,0
Xã hội học 601 C 14,0 14,0
D1 13,0 13,0
Công tác xã hội 602 C 14,0 14,0
D1 13,0 13,0
Tiếng Anh 701 D1 13,5 14,0
Tiếng Trung Quốc 704 D1, D4 13,0 13,5
Tiếng Nhật 705 D1, D4, D6 13,0 13,5
Hệ CĐ Tin học C65 A, D1 10,5 10,5
Hệ CĐ Quản trị kinh doanh C66 A, D1 12,0 12,0
Hệ CĐ Tài chính – Ngân hàng C67 A, D1 12,5 12,5
Hệ CĐ Kế toán C68 A, D1 12,0 12,0
Hệ CĐ Công tác xã hội C69 C 11,0 11,0
D1 10,0 10,0
Hệ CĐ Tiếng Anh C70 D1 10,5 10,5

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét