Hôm nay 30.7, có thêm các trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch, ĐH Bách khoa TP.HCM, ĐH Công đoàn, ĐH Ngoại ngữ (ĐHQG HN), ĐH Kinh tế - Luật (ĐHQG TP.HCM), ĐH Y Hải Phòng, Viện ĐH Mở HN, ĐH Mỹ thuật TP.HCM, ĐH Mở TP.HCM... và nhiều trường CĐ đã công bố điểm thi. Mời bạn đọc tra cứu điểm thi chi tiết tại đây.
* Trường ĐH Kinh tế quốc dân vừa công bố điểm chuẩn dự kiến cho tất cả các ngành đào tạo. Điểm sàn trúng tuyển vào trường đối với khối A là 21 điểm, khối D1 (tiếng Anh hệ số 1) là 20 điểm. Một số ngành như Tài chính, Ngân hàng… sẽ có điểm chuẩn riêng cao hơn mức này và nhà trường sẽ công bố sau.
Đối với bốn chuyên ngành dạy bằng tiếng Anh, có hai chuyên ngành Quản trị lữ hành (454) và Quản trị khách sạn (455) có mức điểm chuẩn khối D1 là 21 và hai chuyên ngành Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh (457) và Tiếng Anh thương mại (701) có điểm chuẩn là 28,5 (đã nhân hệ số môn tiếng Anh)
Riêng bảy chuyên ngành: Công nghệ thông tin (146), Tin học kinh tế (444), Hệ thống thông tin quản lý (453), Kinh tế nông nghiệp và PTNN (417), Luật kinh doanh (545), Luật kinh doanh quốc tế (546) và Thống kê kinh tế xã hội (424) có điểm chuẩn khối A và khối D1 đều là 18 điểm, thấp hơn so với mức điểm chung của các ngành còn lại.
Nhà trường cho biết nếu thí sinh (TS) đủ điểm vào chuyên ngành đã đăng kí ban đầu thì không phải đăng kí xếp chuyên ngành sau khi nhập trường. Nếu TS đủ điểm sàn vào trường theo từng khối thi nhưng không đủ điểm tuyển vào chuyên ngành đã đăng kí ban đầu thì được đăng kí vào chuyên ngành còn chỉ tiêu cùng khối thi khi trường tổ chức xếp chuyên ngành (sau khi nhập trường).
* ĐH Công Đoàn: Ông Dương Văn Sao, Hiệu trưởng trường cho biết, dự kiến điểm chuẩn sẽ cao hơn năm trước.
Năm nay, trường sẽ không định điểm tuyển theo ngành như năm trước mà sẽ có điểm sàn theo khối thi. Những TS đạt điểm trúng tuyển theo khối nhưng chưa trúng tuyển vào ngành đăng ký thì được chuyển sang ngành khác có điểm chuẩn thấp hơn. Dự kiến, trường chỉ dành dưới 10% chỉ tiêu xét tuyển NV2.
ĐH Kinh doanh và Công nghệ cho biết điểm thi của TS năm nay thấp hơn năm trước. Dự kiến, điểm chuẩn NV1 sẽ bằng với điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Trường sẽ xét tuyển NV2.
Viện ĐH Mở Hà Nội: Ông Nguyễn Hoàng, Trưởng Phòng Đào tạo cho biết điểm thi khối A vào trường thấp hơn năm trước, các khối khác tương đương năm trước. Dự kiến, điểm chuẩn khối A có thể thấp hơn năm trước.
Vũ Thơ
| Danh sách các trường đã công bố điểm thi Xếp theo thứ tự thời gian, trên cùng là mới nhất: (liên tục cập nhật...) 161.ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch 160. ĐH Bách khoa TP.HCM 159. ĐH Công nghiệp Hà Nội 158. ĐH Công đoàn 157. ĐH Thể dục thể thao Bắc Ninh 156. CĐ Sư phạm Vĩnh Long 155. CĐ Công nghiệp Tuy Hòa 154. ĐH Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM) 153. CĐ Vạn Xuân 152. CĐ Phú Lâm 151. Viện ĐH Mở Hà Nội 150. ĐH Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia Hà Nội) 149. ĐH Y Hải Phòng 148. ĐH Mỹ thuật Công nghiệp 147. ĐH Mỹ thuật TP.HCM 146. CĐ Công nghiệp Sao đỏ 145. CĐ Hóa chất 144. CĐ Kỹ thuật công nghệ Vạn Xuân 143. ĐH Mở TP.HCM 142. ĐH Thể dục Thể thao TP.HCM 141. CĐ Sư phạm Yên Bái 140. CĐ Y tế Quảng Ninh 139. CĐ Y tế Thái Bình 138. CĐ Kỹ thuật Công nghệ Vạn Xuân 137. CĐ Hóa chất 136. CĐ Công nghiệp Sao Đỏ 135. CĐ Bán công Công nghệ và quản trị doanh nghiệp 134. CĐ Đông Á 133. Học viện Hậu cần 132. CĐ Văn hóa nghệ thuật và du lịch Hạ Long 131. CĐ Sư phạm Kon Tum 130. CĐ Điện lực Miền Trung 129. CĐ Công nghiệp Phúc Yên 128. CĐ Văn hóa nghệ thuật Việt Bắc 127. ĐH Kinh doanh công nghệ Hà Nội 126. Học viện Y dược học cổ truyền 125. Khối C ĐH KHXHNV Hà Nội 124. ĐH Nông lâm 123. ĐH Mỹ thuật TP.HCM 122. CĐ Y tế Lạng Sơn 121. CĐ Công nghiệp và Xây dựng 120. CĐ Kỹ thuật Khách sạn du lịch 119. CĐ Công nghiệp in 118. ĐH Dược Hà Nội 117. ĐH Tây Bắc 116. ĐH Sư phạm Vinh 115. CĐ Cộng đồng Đồng Tháp 114. Học viện Ngoại giao 113. CĐ Kỹ thuật Cao Thắng 112. ĐH Điều dưỡng Nam Định 111. CĐ Kinh tế Kỹ thuật 110. ĐH Sư phạm Nghệ thuật T.Ư 109. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Vĩnh Phúc 108. Y dược Cần Thơ 107. ĐH Sân khấu điện ảnh 106. Y tế Thái Nguyên 105. CĐ Sư phạm Thái Nguyên 104. ĐH Luật TP.HCM 103. CĐ Cơ khí luyện kim Thái Nguyên 102. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương 101. ĐH Hà Nội 100. ĐH Nha Trang 99. CĐ Bách Việt 98. ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM 97. ĐH Thành Đô 96. ĐH Kinh tế TP.HCM 95. CĐ Công nghiệp thực phẩm 94. ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TP.HCM 93. ĐH Y Hà Nội 92. ĐH Kiến trúc Hà Nội 91. CĐ Nông Lâm Đông Bắc 90. CĐ Công nghệ Thủ Đức 89. ĐH Văn hóa nghệ thuật Quân đội (phía Bắc) 88. ĐH Văn hóa nghệ thuật Quân đội (phía Nam) 87. ĐH Mỏ - Địa chất 86. Học viện Tài chính 85. ĐH Công nghệ thông tin (ĐHQG TP.HCM) 84. Khoa Y - ĐHQG TP.HCM 83. ĐH Tôn Đức Thắng 82. ĐH Bách khoa Hà Nội 81. ĐH Sư phạm TP.HCM 80. CĐ Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến - Đà Nẵng 79. Học viện Bưu chính Viễn thông (Hà Nội) 78. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Quảng Nam 77. CĐ Xây dựng miền Tây 76. Khoa Luật - ĐH Huế 75. Khoa Giáo dục thể chất - ĐH Huế 74. Khoa Du lịch - ĐH Huế 73. ĐH Ngoại ngữ - ĐH Huế 72. ĐH Kinh tế - ĐH Huế 71. ĐH Nông lâm Huế 70. ĐH Nghệ thuật Huế 69. Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị 68. ĐH Sư phạm Huế 67. ĐH Khoa học Huế 66. ĐH Y dược Huế 65. ĐH Điện lực 64. Học viện Kỹ thuật mật mã 63. ĐH Công nghiệp TP.HCM 62. Học viện Ngân hàng 61. ĐH Sài Gòn 60. ĐH Sư phạm Đà Nẵng (các khối) 59. ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng) 58. ĐH Cần Thơ 57. Học viện Hàng không Việt Nam 56. ĐH Ngoại thương (cơ sở 2) 55. CĐ Sư phạm T.Ư TP.HCM 54. Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (TP.HCM) 53. ĐH Xây dựng 52. ĐH Giao thông vận tải TP.HCM 51. ĐH Thương mại 50. ĐH Khoa học Tự nhiên TP.HCM 49. ĐH Ngoại thương Hà Nội 48. ĐH Nông nghiệp Hà Nội 47. ĐH Đại Nam 46. ĐH Phú Yên 45. ĐH An Giang 44. ĐH Tài chính - Marketing 43. ĐH Quốc tế 42. ĐH Hồng Đức 41. ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương 40. ĐH Hoa Sen 39. ĐH Văn hóa TP.HCM 38. ĐH Phạm Văn Đồng 37. ĐH Lạc Hồng 36. ĐH Tây Nguyên 35. ĐH Kiến trúc TP.HCM 34. Khoa Luật (ĐH Quốc gia Hà Nội) 33. ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội) 32. ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội) 31. ĐH Giáo dục (ĐH Quốc gia Hà Nội) 30. ĐH Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội) 29. ĐH Kinh tế (ĐH Quốc gia Hà Nội) 28. ĐH Lâm nghiệp phía Nam 27. ĐH Lâm nghiệp phía Bắc 26. ĐH Kinh tế Quốc dân 25. Đ.H Y Thái Bình 24. ĐH Sư phạm Đà Nẵng (khối A) 23. Phân hiệu Kon Tum của ĐH Đà Nẵng 22. ĐH Hùng Vương 21. ĐH Đồng Tháp 20. ĐH Quy Nhơn 19. ĐH Bách khoa Đà Nẵng 18. ĐH Kinh tế Đà Nẵng 17. Học viện Kỹ thuật Quân sự (hệ dân sự) 16. ĐH Thăng Long 15. ĐH Giao thông vận tải (cơ sở 2) 14. ĐH Hồng Bàng 13. ĐH Trà Vinh 12. ĐH Y tế công cộng 11. ĐH Hàng hải 10. ĐH Dân lập Hải Phòng 9. ĐH Thủy lợi (phía Nam) 8. ĐH Thủy lợi (phía Bắc) 7. ĐH Phòng cháy chữa cháy (phía Nam) 6. ĐH Phòng cháy chữa cháy (phía Bắc) 5. ĐH Đà Lạt 4. ĐH Giao thông vận tải Hà Nội 3. ĐH Tiền Giang 2. ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 1. ĐH Quảng Nam * Bạn đọc có thể tra cứu điểm thi chi tiết tại đây |
TNO
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét