Chiều nay 10/8, Học viện công nghệ Bưu chính viễn thông công bố điểm chuẩn chính thức vào trường. Trao đổi với Dân trí, ông Lê Hữu Lập, Phó giám đốc Học viện cho biết, trường dành gần 1.000 chỉ tiêu xét tuyển NV2.
Cụ thể, Học viện dành từ 500- 600 chỉ tiêu xét tuyển NV2 cho các ngành ở khu vực miền Bắc và khoảng 400 chỉ tiêu xét NV2 cho khu vực phía Nam.
Dưới đây là điểm dành cho học sinh phổ thông – khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
Điểm chuẩn dành cho đối tượng học sinh đóng góp học phí như các trường công lập:
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (cơ sở phía Bắc) – Mã trường BVH
| Các ngành đào tạo | Mã ngành | Điểm chuẩn 2010 |
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 101 | 23,0 |
| Kỹ thuật Điện – điện tử | 102 | 20,0 |
| Công nghệ thông tin | 104 | 23,0 |
| Quản trị kinh doanh | 401 | 21,0 |
| Kế toán | 402 | 20 |
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (cơ sở phía Nam) – Mã trường BVS
| Các ngành đào tạo | Mã ngành | Điểm chuẩn 2010 |
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 101 | 18,0 |
| Kỹ thuật Điện – điện tử | 102 | 16,0 |
| Công nghệ thông tin | 104 | 17,0 |
| Quản trị kinh doanh | 401 | 17,5 |
| Kế toán | 402 | 16,0 |
Điểm chuẩn đối với đối tượng học sinh đóng góp học phí theo nhu cầu:
Phía Bắc:
| Các ngành đào tạo | Mã ngành | Điểm chuẩn 2010 |
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 101 | 17,0 |
| Kỹ thuật Điện – điện tử | 102 | 16,0 |
| Công nghệ thông tin | 104 | 17,0 |
| Quản trị kinh doanh | 401 | 17,0 |
| Kế toán | 402 | 17,0 |
Phía Nam:
| Các ngành đào tạo | Mã ngành | Điểm chuẩn 2010 |
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 101 | 14,0 |
| Kỹ thuật Điện – điện tử | 102 | 13,5 |
| Công nghệ thông tin | 104 | 14,0 |
| Quản trị kinh doanh | 401 | 14,0 |
| Kế toán | 402 | 14,0 |
Hồng Hạnh
Hai trường Viện ĐH Mở Hà Nội, ĐH Thăng Long vừa chính thức công bố điểm chuẩn vào các chuyên ngành đào tạo. Mức điểm chuẩn của hai trường đều không cao. Viện ĐH Mở HN chỉ xét tuyển NV2 ở 7 ngành đạo tạo còn ĐH Thăng Long xét NV2 ở tất cả các ngành.
Dưới đây là điểm chuẩn NV1 vào hệ ĐH, CĐ: Hệ Đại học:
| Ngành | Mã ngành | Điểm trúng tuyển (KV3-HSPT) |
Điều khiển tàu biển | 101 | 13,0 |
| Khai thác máy tàu thủy | 102 | 13,0 |
| Điện và tự động tàu thủy | 103 | 13,5 |
| Điện tử viễn thông | 104 | 15,0 |
| Tự động hóa công nghiệp | 105 | 13,5 |
| Điện công nghiệp | 106 | 14,0 |
| Thiết kế thân tàu thủy | 107 | 13,5 |
| Cơ giới hóa xếp dỡ | 108 | 13,5 |
| Xây dựng công trình thủy | 109 | 13,5 |
| Xây dựng cầu đường | 111 | 17,0 |
| Công nghệ thông tin | 112 | 13,5 |
| Cơ khí ô tô | 113 | 14,5 |
| Máy xây dựng | 114 | 13,5 |
| Mạng máy tính | 115 | 13,5 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 116 | 17,0 |
| Quy hoạch giao thông | 117 | 13,5 |
| Công nghệ đóng tàu | 118 | 13,5 |
| Thiết bị năng lượng tàu thủy | 119 | 13,5 |
| Xây dựng đường sắt – Metro | 120 | 13,5 |
| Kinh tế vận tải biển | 401 | 15,0 |
| Kinh tế xây dựng | 402 | 16,0 |
| Quản trị logistic và vận tải đa phương thức | 403 | 14,5 |
Hệ Cao đẳng:
| Ngành | Mã ngành | Điểm trúng tuyển (KV3-HSPT) |
Điều khiển tàu biển | C65 | 10.0 |
| Khai thác máy tàu thủy | C66 | 10.0 |
| Công nghệ thông tin | C67 | 10.0 |
| Cơ khí ô tô | C68 | 10.0 |
| Kinh tế vận tải biển | C69 | 10.0 |
Còn chỉ tiêu NV2 hệ ĐH, CĐ như sau: 1. Hệ đại học:
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển thêm | Điểm sàn xét tuyển | Ghi chú |
| Điều khiển tàu biển | 26 | 13,0 | Chỉ tuyển nam |
| Khai thác máy tàu thủy | 130 | 13,0 | Chỉ tuyển nam |
| Điện và tự động tàu thủy | 61 | 13,5 | |
| Tự động hóa công nghiệp | 18 | 13,5 | |
| Thiết kế thân tàu thủy | 30 | 13,5 | |
| Cơ giới hóa xếp dỡ | 55 | 13,5 | |
| Xây dựng công trình thủy | 48 | 13,5 | |
| Máy xây dựng | 67 | 13,5 | |
| Mạng máy tính | 56 | 13,5 | |
| Quy hoạch giao thông | 29 | 13,5 | |
| Công nghệ đóng tàu | 09 | 13,5 | |
| Thiết bị năng lượng tàu thủy | 55 | 13,5 | |
| Xây dựng đường sắt – Metro | 43 | 13,5 |
2. Hệ cao đẳng: (xét tuyển thí sinh đã dự thi khối A vào các trường đại học)
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển thêm | Điểm sàn xét tuyển | Ghi chú |
| Điều khiển tàu biển | 70 | 10,0 | Chỉ tuyển nam |
| Khai thác máy tàu thủy | 80 | 10,0 | Chỉ tuyển nam |
| Công nghệ thông tin | 80 | 10,0 | |
| Cơ khí động lực | 70 | 10,0 | |
| Kinh tế vận tải biển | 50 | 10,0 |
| Ngành | Khối | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn |
| Các ngành đào tạo ĐH: | |||
| - Toán-Tin học | A | 300 | 15 |
| - Vật lí | A | 250 | 14,5 |
| - Điện tử viễn thông | A | 200 | 17 |
| - Nhóm ngành Công nghệ Thông tin | A | 550 | 18 |
| - Hải dương học – Khí tượng – Thủy văn | A | 50 | 14,5 |
| B | 50 | 15 | |
| - Hóa học | A | 250 | 16 |
| - Địa chất | A | 75 | 14 |
| B | 75 | 17 | |
| - Khoa học Môi trường | A | 75 | 15,5 |
| B | 75 | 18 | |
| - Công nghệ Môi trường | A | 60 | 16 |
| B | 60 | 19 | |
| - Khoa học vật liệu | A | 180 | 14 |
| - Sinh học | B | 300 | 16 |
| - Công nghệ Sinh học | A | 70 | 17 |
| B | 130 | 21 | |
| Tổng cộng | 2.750 | ||
| - Hệ CĐ ngành công nghệ Tin học | A | 675 | 10 |
Chỉ tiêu và điểm tuyển NV2:
| Khối | Điểm xét NV2 (nhóm 3 KV3) | Chỉ tiêu | |
| 1.Các ngành đào tạo ĐH: | |||
| - Toán-Tin học | A | 15 | 90 |
| - Vật lí | A | 14,5 | 80 |
| - Công nghệ Thông tin | A | 18 | 50 |
| - Hải dương học – Khí tượng – Thủy văn | A | 14,5 | 30 |
| B | 15 | 30 | |
| - Khoa học vật liệu | A | 14 | 50 |
| - Sinh học | B | 16 | 90 |
| 2. Hệ CĐ ngành công nghệ Tin học | A | 10 | 675 |
Riêng hệ CĐ trong 675 chỉ tiêu có 50 đào tạo theo chương trình cao đẳng tăng cường ứng dụng (CĐ ITEC).
Điểm cách biệt giữa các nhóm đối tượng là 1 điểm; giữa các khu vực ưu tiên là 0,5 điểm.
Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển NV2 vào các ngành Toán-Tin học; Vật lí, Công nghệ Thông tin, Hải dương học – Khí tượng – Thủy văn (khối A), Khoa học vật liệu được đăng ký thêm một nguyện vọng vào hệ CĐ ngành Công nghệ thông tin của trường. Trường hợp này, thí sinh tự ghi thêm vào khoảng trống bên trái của phần dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển đợt 2 như sau: “Nếu không trúng tuyển NV2 hệ Đại học tôi xin đăng ký xét tuyển vào hệ Cao đẳng”.
Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển bằng đường bưu điện hoặc trực tiếp về phòng đào tạo trường từ ngày 25/8.
Lê Phương
Theo DanTri
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét