5/24/2012

Tuyển sinh lớp 10 trường ngoài công lập TP Hồ Chí Minh


Sở GD-ĐT TP.HCM vừa công bố chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT ngoài công lập năm học 2012 - 2013. Việc tuyển sinh các trường ngoài công lập được thực hiện theo phương thức xét tuyển.

Tư vấn thi đại học 2012

Thí sinh trong một kỳ tuyển sinh vào lớp 10 - Ảnh: N.Hùng

Đối tượng xét tuyển là những HS đang học tại các trường THCS hoặc các cơ sở GDTX tại TP.HCM hoặc các tỉnh, thành khác (ưu tiên nhận HS tốt nghiệp THCS tại TP.HCM).

HS có nguyện vọng học tại trường THPT ngoài công lập nào sẽ nộp hồ sơ xét tuyển tại trường đó. Hội đồng tuyển sinh sẽ căn cứ vào hồ sơ xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh và căn cứ vào điểm xét tuyển, điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có) đã xác định để lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu.

Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 cụ thể như sau:

Tên trường

Địa chỉ

Chỉ tiêu

Học phí tham khảo

THPT Đăng Khoa

CS1: 571 Cô Bắc, Q.1

CS2: 117 Nguyễn Đình Chinh, PN

420

Học phí (HP) 1.660.000đ/ tháng

Bán trú, nội trú

THPT Châu Á – Thái Bình Dương

CS1: 33C Nguyễn Bỉnh Khiêm, Q.1

CS2: 91 Nguyễn Thái Sơn, Gò Vấp

100

Dạy tăng cường tiếng Anh (TCTA)

Trường song ngữ quốc tế Horizon

CS1: 2 Lương Hữu Khánh, Q.1

CS2: số 6 đường 44, P.Thảo Điền, Q.2

60

HP 550 USD/ tháng, dạy song ngữ 5 môn KHTN

Tiểu học, THCS và THPT Á Châu

CS1: 41/3 Trần Nhật Duật, Q.1

700

11 cơ sở. HP 7.373.000đ/ tháng

THPT Úc Châu

32A Trương Định, Q.3

60

HP 3.200.000đ/ tháng

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

CS1: 140 Lý Chính Thắng, Q.3

CS2: 58 Lũy Bán Bích, TP

240

HP 1 buổi: 800.000đ/ tháng, 2 buổi: 1,5 triệu/ tháng

THPT An Đông

91 Nguyễn Chí Thanh, Q.5

400

Học 1 buổi/ ngày

THPT Thăng Long

114 Hải Thượng Lãn Ông, Q.5

400

HP 750.000đ/ tháng

THPT Quang Trung – Nguyễn Huệ

CS1: 223 Nguyễn Tri Phương, Q.5

CS2: 116 Đinh Tiên Hoàng, BT

250

HP 2.200.000đ/ tháng

THPT Văn Lang

Số 2 Tân Thành, Q.5

120

HP 2.478.000đ/ tháng

THPT Phan Bội Châu

CS1: 293 Nguyễn Đình Chi, Q.6

CS2: 289 Đinh Bộ Lĩnh, Bình Thạnh

300

HP 2.350.000đ/ tháng

THPT Quốc Trí

333 Nguyễn Văn Luông, Q.6

125

Học 2 buổi/ ngày

THPT Đào Duy Anh

CS1: 355 Nguyễn Văn Luông, Q.6

CS2: 134 Lê Minh Xuân, TB

210

HP 1.050.000đ/ tháng

THPT Phú Lâm

12-24 đường số 3, P.13, Q.6

150

HP 1.585.000đ/ tháng

THPT Đinh Thiện Lý

Phường Tân Phong, Q.7

165


THPT Sao Việt (Vstar)

KDC Him Lam, Q.7

100

HP 10 triệu đồng/ tháng

THPT Đức Trí

CS1: 39/23 Bùi Văn Ba, Q.7

CS2: 742/10 Nguyễn Kiệm, Q.PN

300

HP 2.640.000đ/ tháng

THPT Nam Mỹ

23 đường 1011 Phạm Thế Hiển, Q.8

90

HP lớp 1 buổi: 2,6 triệu/ tháng

2 buổi + TCTA: 9,9 triệu/ tháng

THPT Ngô Thời Nhiệm

CS1: 65D Hồ Bá Phấn, Q.9

CS2: 300A Điện Biên Phủ, Q.Bình Thạnh

600

HP 1.900.000đ/ tháng

THPT Hoa Sen

26 Phan Chu Trinh, Q.9

150

HP 1.250.000đ/ tháng (1 buổi)

1.450.000đ/ tháng (2 buổi)

THPT Việt Úc

CS1: 594 đường 3/2, Q.10

CS2: 202 Hoàng Văn Thụ, Q.PN

175


THPT Vạn Hạnh

781E Lê Hồng Phong nối dài, Q.10

350

HP 1.700.000đ/ tháng

THPT Duy Tân

106 Nguyễn Giản Thanh, Q.10

150

HP 2.400.000đ/ tháng

THPT Quốc tế APU

285 Lãnh Binh Thăng, Q.11

100

HP 18.433.000đ/ tháng

THPT Trần Nhân Tông

66 Tân Hóa, Q.11

100

HP 1.360.000đ/ tháng

THPT Trần Quốc Tuấn

236/10 Thái Phiên, Q.11

120

HP 900.000đ/ tháng (1 buổi), có BT, NT

THPT Việt Mỹ Anh

252 Lạc Long Quân, Q.11

80

HP 6.700.000đ/ tháng

THPT Hoa Lư

201 Phan Văn Hớn, Q.12

300

HP 1.100.000đ/ tháng

THPT Lạc Hồng

2276/5 KP2, QL 1A, Q.12

240

HP 1.140.000đ/ tháng

THPT Nguyễn Khuyến

CS1: 136 Cộng Hòa, Q.Tân Bình

2250

4 cơ sở, 1.500.000đ/ tháng

THPT Thái Bình

236/1 Nguyễn Thái Bình, Q.TB

120

HP 3.300.000đ/ tháng

THPT Thanh Bình

192/16 Nguyễn Thái Bình, Q.TB

945

HP 1.600.000đ/ tháng

THPT Trương Vĩnh Ký

CS1: 110 Bành Văn Trân, Q.TB

CS2: 21 Trịnh Đình Trọng, Q.11

700

1.800.000đ/ tháng

THPT Hòa Bình

CS1: 74 Ba Vân, Q.TB

CS2: 152 Nguyễn Duy Dương, Q.10

300

HP 1.350.000đ/ tháng

THPT Việt Thanh

261 Cộng Hòa, Q.TB

180

HP 1.365.000đ/ tháng

THPT Hoàng Diệu

57/37 Bàu Cát 9, Q.TB

240

HP 1.500.000đ/ tháng

THPT Hiền Vương

75 Nguyễn Sĩ Sách, Q.TB

120

HP 1.000.000đ/ tháng (1 buổi), 1.700.000đ/ tháng (2 buổi)

THPT Tân Trào

108 Bàu Cát, Q.TB

120

HP 3.100.000đ/ tháng (nội trú), 1.700.000đ/ tháng (bán trú), 1.200.000đ/ tháng (2 buổi - ngày)

THPT Bắc Sơn

CS1: 338/24 Nguyễn Văn Quá, Q.12

CS2: 102 Bàu Cát 5, Q.TB

100

HP 2.400.000đ/ tháng

THPT Bác Ái

187 Gò Cẩm Đệm, Q.TB

120

HP 1.500.000/ tháng

THPT Thái Bình Dương

CS1: 16 Võ Trường Toản, Bình Thạnh

CS2: 125 Bạch Đằng, Q.TB

30

HP 7.300.000đ/ tháng

THPT Đông Á

234 Tân Hương, Q.Tân Phú

140


THPT Khai Minh

410 Tân Kỳ Tân Quý, Q.TP

300


THPT Đông Du

165 Trần Quang Cơ, Q.TP

280

HP 1.700.000đ/ tháng

THPT Nhân Văn

17 Sơn Kỳ, Q.TP

320

HP 450.000đ/ tháng (1 buổi), 900.000đ/ tháng (2 buổi)

THPT Trí Đức

CS 1: 1333A Thoại Ngọc Hầu, Q.TP

400

3 cơ sở

HP 605.000đ/ tháng (1 buổi)

905.000đ/ tháng (2 buổi)

THPT Quốc Văn SG

126 Tô Hiệu, Q.TP

525

3 cơ sở

HP 1.350.000đ/ tháng

THPT Tân Phú

519 kênh Tân Hóa, Q.TP

180

HP 750.000đ/ tháng (1 buổi) – có BT, NT

THPT Minh Đức

277 Tân Quý, Q.TP

250

HP 1.210.000đ/ tháng

THPT Hồng Đức

CS1: 8 Hồ Đắc Di, Q.TP

CS2: 301 đường D1, Bình Thạnh

570

HP 1.600.000đ/ tháng

THPT Huỳnh Thúc Kháng

249/108 Tân Kỳ Tân Quý, Q.TP

200

HP 1.000.000đ/ tháng

THPT Vĩnh Viễn

73/ 7 Lê Trọng Tấn, Q.TP

450

HP 1.780.000đ/ tháng

THPT Nam Việt

25 Dương Đức Hiền, Q.TP

120

HP 1.300.000đ/ tháng

THPT Nhân Việt

42/39 Huỳnh Thiện Lộc, Q.TP

150

HP 1.600.000đ/ tháng

THPT An Dương Vương

51/4 Hòa Bình, Q.TP

72

HP 800.000đ/ tháng (1 buổi), 1,6 triệu/ tháng (2 buổi)

THPT Đinh Tiên Hoàng

85 Chế Lan Viên, Q.TP

120

HP 1.450.000đ/ tháng

THPT Thành Nhân

69/12 Nguyễn Cửu Đàm, Q.TP

200

HP 1.800.000đ/ tháng

THPT Trần Cao Vân

CS1: 247 Tân Kỳ Tân Quý, Q.TP

CS2: Đường số 10, P.Phước Bình, Q.9

300

HP 1.650.000đ/ tháng

THPT Trần Quốc Toản

208 Lê Thúc Hoạch, Q.TP

250

HP 1.650.000đ/ tháng

THPT Hưng Đạo

103 Nguyễn Văn Đậu, Bình Thạnh

200

HP 850.000đ/ tháng

THPT Đông Đô

CS1: 12B Nguyễn Hữu Cảnh, Bình Thạnh

CS2: 8/45 Tân Hóa, Q.11

250

HP 1.250.000đ/ tháng

THPT Lam Sơn

451/45 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Bình Thạnh

500


THPT Quốc tế

305 Nguyễn Trọng Tuyển, Phú Nhuận

100

HP 465 USD/ tháng

THPT Hồng Hà

2 Trương Quốc Dung, Q.PN

700

4 cơ sở

HP 1.279.000đ/ tháng

THPT Việt Mỹ

26 Phan Đăng Lưu, Q.PN

40

HP 7.260.000đ/ tháng

THPT Việt Anh

269A Nguyễn Trọng Tuyển, Q.PN

80

HP 7.998.000đ/ tháng

THPT Hermann Gmeiner

333 Tân Sơn, Gò Vấp

135


THPT Phạm Ngũ Lão

69/11 Phạm Văn Chiêu, Q.GV

600

3 cơ sở. HP 1.000.000đ/ tháng

THPT Lý Thái Tổ

CS1: 1/22/2A Nguyễn Oanh, Q.GV

CS2: 51/5C Phạm Văn Chiêu, Q.GV

385

HP 1.450.000đ/ tháng

THPT Việt Âu

107B/4 Lê Văn Thọ, Q.GV

200

HP 1.400.000đ/ tháng

THPT Đại Việt

521 Lê Đức Thọ, Q.GV

150

HP 3.725.000đ/ tháng

THPT Âu Lạc

647 Nguyễn Oanh, Q.GV

300

HP 1,8 triệu/ tháng (1 buổi)

3,8 triệu/ tháng (2 buổi)

THPT Phùng Hưng

25/2D Quang Trung, Q.GV

150

1.500.000đ/ tháng

THPT Đào Duy Từ

48/2C Cây Trâm, Q.GV

120

800.000đ/ tháng

THPT Nguyễn Tri Phương

61A đường 30, Q.GV

120

HP 1,4 triệu/ tháng (1 buổi)

2.250.000đ/ tháng (2 buổi)

THPT Phương Nam

Đường số 3, KP6, P.Trường Thọ, Thủ Đức

300

1.700.000đ/ tháng

THPT Đông Dương

CS1: 134/2 đường số 6, P.Tam Phú, Q.TĐ

CS2: 141/37A Cây Trâm, Q.GV

210

HP 1.500.000đ/ tháng (1 buổi)

2.500.000đ/ tháng (2 buổi)

THPT Bách Việt

653 QL13, P.Hiệp Bình Phước, Q.TĐ

70


THPT Phan Chu Trinh

12 đường 23 P.Bình Trị Đông B, Bình Tân

480


THPT Ngôi Sao

Đường số 18, P.Bình Trị Đông B, Bình Tân

120


THPT Chu Văn An

Số 7 đường số 1, P.Bình Hưng Hòa, Bình Tân

350

HP 1.200.000đ/ tháng

THPT Hàm Nghi

913/3 QL1A, P.An Lạc, Bình Tân

180

HP 1.300.000đ/ tháng

THPT Quốc tế Canada

KDC 13C, xã Phong Phú, H.Bình Chánh

70

HP 900 USD/ tháng

THPT Bắc Mỹ

5A KDC Trung Sơn, Bình Hưng, H.Bình Chánh

60

HP 18.700.000đ/ tháng

L.TRANG (Báo Tuổi trẻ)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét