ĐT: 0511.3842308
| Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành quy ước | Khối thi quy ước | Chỉ tiêu hệ chính quy 2010 |
| Các ngành đào tạo đại học: | DDK | | | 3.000 |
| - Cơ khí chế tạo máy | | 101 | A | 240 |
| - Điện kỹ thuật (Thiết bị Điện - Điện tử, Hệ thống điện, Tự động hóa điện công nghiệp) | | 102 | A | 250 |
| - Điện tử - Viễn thông | | 103 | A | 230 |
| - Xây dựng dân dụng và công nghiệp | | 104 | A | 240 |
| - Xây dựng Công trình Thuỷ | | 105 | A | 120 |
| - Xây dựng Cầu - Đường | | 106 | A | 240 |
| - Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh | | 107 | A | 120 |
| - Cơ khí động lực (Ô tô và máy động lực công trình, Động cơ đốt trong, Cơ khí tàu thuyền) | | 108 | A | 110 |
| - Công nghệ thông tin | | 109 | A | 240 |
| - Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Điện - Điện tử) | | 110 | A | 60 |
| - Cơ - Điện tử | | 111 | A | 120 |
| - Công nghệ môi trường | | 112 | A | 100 |
| - Kiến trúc | | 113 | V | 120 |
| - Vật liệu và cấu kiện xây dựng | | 114 | A | 60 |
| - Tin học Xây dựng | | 115 | A | 60 |
| - Kỹ thuật tàu thủy | | 116 | A | 60 |
| - Kỹ thuật năng lượng và Môi trường | | 117 | A | 60 |
| - Quản lý môi trường | | 118 | A | 60 |
| - Quản lý công nghiệp | | 119 | A | |
| - Công nghệ hóa thực phẩm | | 201 | A | 100 |
| - Công nghệ hóa học, gồm các chuyên ngành: | | | | |
| + Công nghệ chế biến dầu và khí | | 202 | A | 100 |
| + Công nghệ vật liệu (silicat, polime) | | 203 | A | 120 |
| - Công nghệ sinh học | | 206 | A | 60 |
| - Kinh tế kỹ thuật (Xây dựng và Quản lý Dự án) | | 400 | A | 120 |
| Các chương trình đào tạo và hợp tác quốc tế | | | A | 100 |
| Chương trình liên kết đào tạo Việt – Úc | | | | |
| *Tuyển sinh trong cả nước * Ngày thi và khối thi: theo qui định của Bộ GD&ĐT Trong 3000 chỉ tiêu đào tạo đại học hệ chính quy có 60 chỉ tiêu đào tạo Sư phạm Kĩ thuật Điện - Điện tử (110), thời gian đào tạo 04 năm và sinh viên không phải đóng học phí. | ||||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét