ĐT: 0511.3836169
| Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành quy ước | Khối thi quy ước | Chỉ tiêu hệ chính quy 2010 |
| Các ngành đào tạo Đại học | DDQ | | | 1.840 |
| Kế toán bao gồm các chuyên ngành: | | | | |
| + Kế toán | | 401 | A | 230 |
| + Kiểm toán | | 418 | A | 80 |
| Quản trị kinh doanh bao gồm: | | | | |
| + Quản trị kinh doanh tổng quát | | 402 | A | 180 |
| + QT Kinh doanh du lịch và dịch vụ | | 403 | A | 140 |
| + QT Kinh doanh thương mại | | 404 | A | 100 |
| + QT Kinh doanh quốc tế | | 405 | A | 130 |
| + QT Kinh doanh Marketing | | 406 | A | 100 |
| + Quản trị tài chính | | 416 | A | 100 |
| + Quản trị nhân lực | | 417 | A | 80 |
| Kinh tế gồm: | | | | |
| + Kinh tế phát triển | | 407 | A | 95 |
| + Kinh tế lao động | | 408 | A | 50 |
| + Kinh tế và quản lý công | | 409 | A | 50 |
| Kinh tế chính trị | | 410 | A | 40 |
| Hệ thống thông tin quản lý gồm: | | | | |
| + Thống kê - Tin học | | 411 | A | 50 |
| + Tin học quản lý | | 414 | A | 60 |
| Tài chính - Ngân hàng | | | | |
| + Ngân hàng | | 412 | A | 180 |
| + Tài chính doanh nghiệp | | 415 | A | 125 |
| Luật học | | 501 | A | 50 |
| * Tuyển sinh trong cả nước * Ngày thi và khối thi: theo qui định của Bộ GD&ĐT Tuyển sinh dựa vào: - Sinh viên phải đóng học phí theo quy định của Chương trình. | ||||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét