ĐT: 0511.3210031; 3210032; 3212256.
| Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành quy ước | Khối thi quy ước | Chỉ tiêu hệ chính quy 2010 |
| | KTD | | | 2.500 |
| Các ngành đào tạo đại học: | | | | 2.000 |
| - Kiến trúc Công trình | | 101 | V | |
| - Quy hoạch Đô thị | | 102 | V | |
| - Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp | | 103 | A | |
| - Xây dựng Cầu đường | | 104 | A | |
| - Kĩ thuật hạ tầng đô thị | | 105 | A | |
| - Quản lí xây dựng | | 106 | A | |
| - Mĩ thuật ứng dụng | | 107 | V,H | |
| - Kế toán | | 401 | A, D1,2,3,4 | |
| - Tài chính – Ngân hàng | | 402 | A, D1,2,3,4 | |
| - Quản trị kinh doanh (QTKD tổng hợp, QT tài chính) | | 403 | A, D1,2,3,4 | |
| - Tiếng Anh | | 701 | D1 | |
| - Tiếng Trung quốc | | 704 | D4 | |
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | | | | 500 |
| - Công nghệ Kĩ thuật Công trình xây dựng | | C65 | A | |
| - Kế toán | | C66 | A, D1,2,3,4 | |
| - tài chính ngân hàng | | C67 | A, D1,2,3,4 | |
| - Quản trị kinh doanh | | C67 | A, D1,2,3,4 | |
| - Tuyển sinh trong cả nước - Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học năm 2010 của những thí sinh đã thi khối A, V, H, D1,2,3,4 vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh - Trường không tổ chức thi năng khiếu ngành Kiến trúc (khối V), Mĩ thuật công nghiệp (khối V,H) mà xét tuyển những thí sinh đã thi khối V,H tại các trường đại học khác. - Khối H, khối V môn năng khiếu nhân hệ số 2. - Ngành Tiếng Anh, môn Anh văn nhân hệ số 2. - Mức học phí: + Mỹ thuật ứng dụng: 8.400.000 đ/năm + Hệ Cao đẳng: 5.800.000 đ/năm | ||||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét