ĐT: (056)3646071, 3846803
| Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành quy ước | Khối thi quy ước | Chỉ tiêu hệ chính quy 2010 |
| | DQN | | | 4.000 |
| Các ngành đào tạo đại học sư phạm: | | | | |
| - Sư phạm Toán học | | 101 | A | |
| - Sư phạm Vật lí | | 102 | A | |
| - Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp | | 103 | A | |
| - Sư phạm Hóa học | | 201 | A | |
| - Sư phạm Sinh - Kĩ thuật nông nghiệp | | 301 | B | |
| - Sư phạm Ngữ văn | | 601 | C | |
| - Sư phạm Lịch sử | | 602 | C | |
| - Sư phạm Địa lí | | 603 | A, C | |
| - Giáo dục chính trị | | 604 | C | |
| - Sư phạm Tâm lí giáo dục | | 605 | B, C | |
| - Sư phạm Tiếng Anh | | 701 | D1 | |
| - Giáo dục Tiểu học | | 901 | A, C | |
| - Sư phạm Thể dục thể thao | | 902 | T | |
| - Giáo dục Mầm non | | 903 | M | |
| - Giáo dục đặc biệt | | 904 | B, D1 | |
| - Giáo dục Thể chất (ghép với GDQP) | | 905 | T | |
| - Sư phạm Tin học | | 113 | A | |
| Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm | | | | |
| - Toán học | | 104 | A | |
| - Khoa học máy tính | | 105 | A | |
| - Vật lí | | 106 | A | |
| - Hóa học | | 202 | A | |
| - Sinh học | | 302 | B | |
| - Địa chính | | 203 | A,B | |
| - Địa lí (Chuyên ngành: Địa lý tài nguyên môi trường, Địa lý du lịch) | | 204 | A,B | |
| - Ngữ văn | | 606 | C | |
| - Lịch sử | | 607 | C | |
| - Công tác xã hội | | 608 | C | |
| - Việt Nam học | | 609 | C, D1 | |
| - Hành chính học | | 610 | A, C | |
| - Tiếng Anh | | 751 | D1 | |
| Các ngành đào tạo cử nhân kinh tế: | | | | |
| - Quản trị Kinh doanh ( gồm các chuyên ngành: QTKD tổng hợp, QTKD du lịch, Marketing) | | 401 | A,D1 | |
| - Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư) | | 403 | A,D1 | |
| - Kế toán | | 404 | A | |
| - Tài chính - Ngân hàng (các chuyên ngành: Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Đầu tư tài chính) | | 405 | A,D1 | |
| Các ngành đào tạo kĩ sư: | | | | |
| - Kĩ thuật Điện | | 107 | A | |
| - Điện tử - Viễn thông | | 108 | A | |
| - Công nghệ Kĩ thuật xây dựng | | 112 | A | |
| - Nông học | | 303 | B | |
| - Công nghệ hóa học (chuyên ngành Hóa học hóa dầu, Công nghệ môi trường) | | 205 | A | |
+ Ngày thi và khối thi: theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Khối M: Thi Văn, Toán (đề thi khối D), Năng khiếu (Hát, Đọc diễn cảm, Kể chuyện). Năng khiếu hệ số 1.
+ Khối T: Thi Sinh, Toán (đề thi khối B), Năng khiếu (Bật xa, Gập thân, Chạy cự ly ngắn). Năng khiếu hệ số 2.
+ Các ngành Sư phạm TDTT và Giáo dục thể chất (ghép với GDQP) yêu cầu thể hình cân đối, nam cao 1,65m nặng 45 kg trở lên, nữ cao 1,55m nặng 40 kg trở lên. Các ngành Sư phạm không tuyển thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
+ Điểm xét tuyển theo ngành học.
+ Số chỗ trong kí túc xá: 2.500.
+ Để biết thêm chi tiết, thí sinh truy cập: www.qnu.edu.vn
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét