Hiển thị các bài đăng có nhãn Tỉ lệ chọi 2009. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tỉ lệ chọi 2009. Hiển thị tất cả bài đăng

5/18/2010

Toàn cảnh tỷ lệ “chọi” các trường ĐH năm 2009

Theo thống kê của Bộ GD-ĐT, số lượng hồ sơ ĐKDT vào nhiều trường ĐH top giảm tương đối so với năm 2008. ĐH Cần Thơ là trường nhận được nhiều hồ sơ nhất, với 66.544 bộ, kế đến là ĐH Công nghiệp TPHCM với 58.165 bộ, ĐH Công nghiệp Hà Nội: 55.847 bộ…
Các trường trên 15.000 hồ sơ gồm: ĐH Hàng Hải, ĐH Kinh tế quốc dân, ĐH Mỏ địa chất, ĐH Giao thông vận tải, ĐH Tây Bắc, ĐH Sư phạm TPHCM…
Tuy nhiên, theo đánh giá của các chuyên gia thì những con số này chỉ có tính chất tham khảo chứ nó không quyết định điểm chuẩn của các trường.
Dưới đây là thông tin số lượng hồ sơ ĐKDT vào các trường ĐH. Khi thí sinh tra cứu xin lưu ý:
- Số lượng hồ sơ khối các trường công an, quân đội không được đề cập đến trong bảng tổng hợp này.
- Đối với khối các trường năng khiếu thì do đặc thù tuyển sinh nên số lượng hồ sơ tổng hợp vênh nhiều so với thực tế.
STT
Trường
Hồ sơ đăng ký
Chỉ tiêu
Tỷ lệ “chọi”
Phía Bắc
A ĐHQG Hà Nội


1
Trường ĐH Kinh tế
9.366
430
1/21,78
2
Trường ĐH Ngoại ngữ
5.239
1.270
1/4,1
3
Trường ĐH Công nghệ
2.531
580
1/4,36
4
Khoa Luật
1.537
300
1/5,12
5
Khoa Quốc tế
1
550

6
Khoa Sư phạm
1.589
300
1/5,29
7
Trường ĐH Khoa học tự nhiên
7236
1.380
1/5,24
8
Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn
6.159
1.450
1/4,24
B
ĐH Thái Nguyên


9
Khoa Công nghệ Thông tin
2.939
780
1/3,76
10
Trường ĐH Kinh tế và Quản trị Kinh doanh
7.679
960
xấp xỉ 1/8
11
ĐH Kỹ thuật Công nghiệp
11.926
2.360
1/5
12
ĐH Nông Lâm
13.312
1.540
1/8,64
13
ĐH Sư phạm
17.451
1.480
1/11,79
14
ĐH Y Dược
12.228
580
1/21
15
ĐH Khoa học
3.384
720
1/4,7
16
Khoa Ngoại ngữ
1.042
400
1/2,6
17
Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam
3
180

18
Học viện Báo chí – Tuyên truyền
8811
1.300
1/6,77
19
Học viện Bưu chính viễn thông
8.303
2250
1/3,69
20
Học viện Hành chính quốc gia
8.255
1.500
1/5,5
21
Học viện Kỹ thuật Mật mã
590
300
1/1,96
22
Học viện Ngân hàng
14.004
3.350
1/4,1
23
Học viện Ngoại giao
2.745
500
1/5,49
24
Học viện Quản lý giáo dục
3.421
750
1/4,56
25
Học viện Tài chính
14.619
2.800
1/5,22
26
Học viện Y Dược học cổ truyền
4.671
450
1/10,38
27
ĐH Bách khoa Hà Nội
11.574
6.370
1/1,8
28
ĐH Công đoàn
20.110
2.100
1/9,57
29
ĐH Công nghiệp Hà Nội
55.847
6.600
1/8,46
30
ĐH Công nghiệp Quảng Ninh
3.743
1.900
1/2,0
31
ĐH Dược Hà Nội
2.804
550
1/5
32
ĐH Điện lực
6.981
1.750
1/4,0
33
ĐH Điều dưỡng Nam Định
8.118
550
1/14,76
34
ĐH Giao thông vận tải
21.232
4.000
1/5,3
35
ĐH Hà Nội
9.309
1.600
1/5,8
36
ĐH Hà Tĩnh
4.977
1.630
Xét tuyển
37
ĐH Hàng hải
15.727
2.800
1/5,6
38
ĐH Hải Phòng
21.564
2.900
1/7,43
39
ĐH Hoa Lư Ninh Bình
1.794
550
Xét tuyển
40
ĐH Hồng Đức
7.780
2.610
Xấp xỉ 1/3

ĐH Hùng Vương


42
ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
10.451
5.300
Xét tuyển
43
Trường ĐH Kinh tế quốc dân
19.302
4.000
1/4,82
44
ĐH Kiến trúc Hà Nội
6.173
1.350
1/4,57
45
ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương
7.680
450
1/17
46
ĐH Lao động - Xã hội
9.057
1.650
Xét tuyển
47
ĐH Lâm nghiệp
12.826
1.600
1/8
48
ĐH Luật Hà Nội
11.412
1.800
1/6,34
49
ĐH Mỏ Địa chất
17.500
2.750
1/6,3
50
ĐH Mỹ thuật Công nghiệp
1.300
350
1/1,36
51
ĐH Mỹ thuật Việt Nam
8
100

52
ĐH Ngoại thương
10.927
3.100
1/3,52
53
ĐH Nông nghiệp Hà Nội
45.758
4.060
1/11,3
54
ĐH Phòng cháy chữa cháy
174
200

55
ĐH Răng – Hàm - Mặt
600
100
1/6
56
ĐH Sân khấu điện ảnh
1.363
322
1/4,2
57
ĐH Sư phạm Hà Nội
15.053
2.500
1/6
58
ĐH Sư phạm Hà Nội 2
11.397
2.000
1/5,7
59
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
3.489
2.200
Xét tuyển
60
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
652
1.500
Xét tuyển
61
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh
3.652
1.600
1/2,2
62
ĐH Sư phạm Nghệ thuật TW
1.520
1.200
1/1,26
63
ĐH Sư phạm TDTT Hà Nội
5.844
1.070
1/5,46
64
ĐH TDTT Bắc Ninh
5.052
700
1/7,2
65
ĐH Thủy lợi
13.000
2.300
1/5,65
66
ĐH Thương mại
39.409
3.470
1/11,35
67
ĐH Văn hóa Hà Nội
8.712
1.500
1/5,8
68
ĐH Vinh
17.027
4.000
1/4,25
69
ĐH Xây dựng Hà Nội
11.993
3.500
1/3,42
70
ĐH Y Hà Nội
8.546
900
Xấp xỉ 1/10
71
ĐH Y Hải Phòng
7.090
640
1/11
72
ĐH Y Thái Bình
9.673
640
1/15
73
ĐH Y tế công cộng
2.050
120
1/17
74
Viện ĐH Mở Hà Nội
31.175
3.300
1/9,44
75
ĐH Công nghệ Vạn Xuân
124
800
Xét tuyển
76
ĐH dân lập Đông Đô
1.317
1.500

77
ĐH dân lập Lương Thế Vinh
350
1.700
Xét tuyển
78
ĐH dân lập Phương Đông
5.126
2.300
Xét tuyển
79
ĐH Đại Nam
635
1.000
Xét tuyển
80
ĐH FPT
205
1.200
Xét tuyển
81
ĐH Hòa Bình
633
1.200
Xét tuyển
82
ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
18.293
3.100
1/5,9
83
ĐH Nguyễn Trãi
105
400
Xét tuyển
84
ĐH Quốc tế Bắc Hà
362
600
Xét tuyển
85
ĐH Thành Tây
155
1.500
Xét tuyển
86
ĐH Thăng Long
3.901
1.900
1/2
87
ĐH Tây Bắc
16.887
1.900
1/8,88
Phía Nam
A
ĐH Quốc gia TPHCM


1
Trường ĐH Bách khoa
10.214
3.600
1/2,83
2
Trường ĐH Công nghệ thông tin
2.063
660
1/3,12
3
Khoa Kinh tế
11.659
1.650
1/7
4
Trường ĐH Quốc tế
2.740
705
1/3,88
5
Trường ĐH Khoa học tự nhiên
12.789
3.550
1/3,6
6
Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn
10.749
2.800
1/3,8
B
ĐH Huế


7
Trường ĐH Y
9.033
850
1/10,6
8
Trường ĐH Khoa học
10.397
1.680
1/6,18
9
Trường ĐH Sư phạm
10.914
1.430
1/7,63
10
Trường ĐH Nghệ thuật
907
200
1/4,53
11
Trường ĐH Nông Lâm
14.426
1.300
1/11
12
Trường ĐH Ngoại ngữ
2.710
830
1/3,26
13
Khoa Du lịch
1.841
230
1/8
14
Khoa Giáo dục thể chất
1.620
220
1/7,36
15
Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị
99
120

C
ĐH Đà Nẵng


16
Trường ĐH Bách khoa
14.358
2.950
1/4,86
17
Trường ĐH Ngoại ngữ
4.639
1.200
1/3,86
18
Trường ĐH Kinh tế
13.590
1.750
1/7,76
19
Trường ĐH Sư phạm
12.831
1.550
1/8,27
20
Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại KonTum
1.049
380
1/2,76
21
Khoa Y Dược
3.341
100
1/33,4
22
HV Hàng không Việt Nam
4.761
600
1/7,9
23
Học viện Âm nhạc Huế
444
155
1/2,86
24
ĐH An Giang
14.994
2.260
1/6,63
25
ĐH Marketing
15.063
2.000
1/7,53
26
ĐH Tôn Đức Thắng
29.906
3.300
1/9
27
ĐH Cần Thơ
66.544
6.500
1/10,23
28
ĐH Kinh tế TP.HCM
31.600
4.800
1/1,58
29
ĐH Công nghiệp TP.HCM
58.165
6.800
1/8,55
30
ĐH Đà Lạt
14.074
3460
1/4
31
ĐH Giao thông vận tải TP.HCM
13.366
2.300
1/5,8
32
ĐH Kiến trúc TP.HCM
7.323
1.250
1/5,85
33
ĐH Luật TP.HCM
12.286
1.300
1/9,45
34
ĐH Mỹ thuật TP.HCM
32
120

35
ĐH Ngân hàng TP.HCM
10.436
2.400
1/4,34
36
ĐH Nha Trang
16.486
3.000
1/5,49
37
Nhạc viện TP.HCM
23
160

38
ĐH Nông lâm TP.HCM
47.873
4.400
1/10,9
39
ĐH Phú Yên
1.023
1.400

40
ĐH Phạm Văn Đồng
3.043
1.350
1/2,25
41
ĐH Quảng Bình
4.378
2.350
1/1,86
42
ĐH Quảng Nam
2.243
1.100
1/2
43
ĐH Quy Nhơn
19.600
3.800
1/5,15
44
ĐH Sài Gòn
34.708
4.450
1/7,79
45
ĐH Đồng Tháp
11.560
3.550
1/3,25
46
ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
18.660
3.000
1/6,22
47
ĐH Sư phạm TPHCM
24.264
3.000
1/8,0
48
ĐH Sư phạm TDTT TP.HCM
2.635
800
1/3,29
49
ĐH Tây Nguyên
22.739
2.500
1/9
50
ĐH Tiền Giang
5.099
1.850
1/2,75
51
ĐH TDTT TP.HCM
3.636
600
1/6
52
ĐH TDTT Đà Nẵng
3.671
600
1/6
53
ĐH Trà Vinh
4.153
3.300
1/1,2
54
ĐH Văn hóa TP.HCM
2224
1140
Xấp xỉ ½
55
ĐH Y dược Cần Thơ
8177
800
1/10,2
56
ĐH Y Dược TP.HCM
20.774
1.300
Xấp xỉ 1/16
57
ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
2.381
380
1/6,26
58
ĐH Mở TP.HCM
40.551
4.500
1/9
59
ĐH Bà Rịa – Vùng Tàu
2.799
1.800
Xét tuyển
60
ĐH Bình Dương
2392
2200
Xét tuyển
61
ĐH dân lập Cửu Long
3.898
2.300
Xét tuyển
62
ĐH Công nghệ Sài Gòn
1.588
1.700
Xét tuyển
63
ĐH dân lập Duy Tân
1.799
2.900
Xét tuyển
64
ĐH dân lập Hồng Bàng
5.396
3.750
Xét tuyển
65
ĐH Hùng Vương
7.402
2.100
Xét tuyển
66
ĐH Kỹ thuật công nghệ TPHCM
9.000
2.700
1/3,0
67
ĐH dân lập Lạc Hồng
3.545
2.200
1/1,6
68
ĐH dân lập Ngoại ngữ-Tin học TP.HCM
3.973
2000
Xét tuyển
69
ĐH dân lập Phú Xuân
571
1.400
Xét tuyển
70
ĐH dân lập Văn Hiến
943
1.800
Xét tuyển
71
ĐH dân lập Văn Lang
4.462
2.600
Xét tuyển
72
ĐH dân lập Yersin Đà Lạt
656
1.300
Xét tuyển
73
ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An
674
1.300
Xét tuyển
74
ĐH Kinh tế - Tài chính TP.HCM
617
500
Xét tuyển
75
ĐH Hoa Sen
9.861
1.560
1/6,32
76
ĐH Kiến trúc Đà Nẵng
1.926
2.550
Xét tuyển
77
ĐH Quang Trung
859
2000
Xét tuyển
78
ĐH Tây Đô
2.793
2.200
Xét tuyển
79
ĐH Thái Bình Dương
338
500
Xét tuyển
80
ĐH Công nghệ Thông tin Gia định
447
1.100
Xét tuyển
81
ĐH Quốc tế Sài Gòn
267
500
Xét tuyển