Hiển thị các bài đăng có nhãn Điểm chuẩn. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Điểm chuẩn. Hiển thị tất cả bài đăng

8/24/2010

Điểm chuẩn 2010 - Khu vực TPHCM - Điểm chuẩn NV1 & Điểm xét NV2 năm 2010









Cao đẳng Sân khấu Điện ảnh TP.HCM





















Đại học Tài chính  Marketing
Đại học Tôn Đức Thắng
Đại học Công nghiệp TP.HCM
Đại học Giao thông vận tải TP.HCM
Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2 TPHCM)
Đại học Kiến trúc TP.HCM
Đại học Kinh tế TP.HCM
Đại học Mỹ thuật TP.HCM
 


Đại học Sư phạm TP.HCM
Đại học Sư phạm TDTT TP. HCM



Nguồn: thongtintuyensinh.vn

8/19/2010

Điểm chuẩn 2010 - Khu vực Miền Bắc - Điểm chuẩn NV1 & Điểm xét NV2 năm 2010


Cao đẳng Công nghiệp Nam Định

Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ






Cao đẳng Sư phạm Hà Nam
Cao đẳng Sư phạm Nam Định

Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên
Cao đẳng Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật





Đại học Hàng hải
Đại học Hồng Đức






Đại học Chu Văn An
Đại học Hà Hoa Tiên

Nguồn: Thongtintuyensinh.vn

8/17/2010

Điểm chuẩn 2010 - Khu vực miền Trung - Điểm chuẩn NV1 & Điểm xét NV2 năm 2010






Khoa Y Dược - ĐH Đà nẵng

Đại học Tây Nguyên
Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng


Đại học Phan Châu Trinh



Cao đẳng Thương mại
Cao đẳng Xây dựng số 3


Cao đẳng VHNT và Du lịch Nha Trang
Cao đẳng Y tế Huế
Cao đẳng Y tế Quảng Nam

Điểm chuẩn NV1 ĐH Hùng Vương năm 2010

Logo Đại Học Hùng Vương (TPHCM)

Điểm chuẩn NV1 ĐH Hùng Vương các ngành năm 2010 như sau:

ĐH Hùng Vương tuyển 1.660 chỉ tiêu NV2 năm 2010

Ngành Mã ngành Khối Điểm trúng tuyển NV1 Chỉ tiêu
Hệ Đại học:
Công nghệ Thông tin 102 A, D1 13/13 1.500
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 103 A 13
Công nghệ Sau thu hoạch 300 A, B, D1,2,3,4,5,6 13/14/13
Quản trị Kinh doanh 401 A, D1,2,3,4,5,6 13/14/13
Quản trị Bệnh viện 402 A, B, D1,2,3,4,5,6 13/14/13
Tài chính Ngân hàng 403 A, D1,2,3,4,5,6 13/14/13
Kế Toán 404 A, D1,2,3,4,5,6 13/14/13
Du lịch 501 A, C, D1,2,3,4,5,6 13/14/13
Tiếng Anh 701 D1 13
Tiếng Nhật 705 D1,2,3,4,5,6 13

Hệ Cao đẳng (Đối với thí sinh thi theo đề chung ĐH)
Công nghệ Thông tin C65 A, D1 10/10 160
Công nghệ Sau thu hoạch C70 A, B, D1,2,3,4,5,6 10/11/10
Tiếng Anh C71 D1 10
Tiếng Nhật C72 D1,2,3,4,5,6 10
Hệ Cao đẳng (Đối với thí sinh thi theo đề chung CĐ)
Công nghệ Thông tin C65 A, D1 13/13 160
Công nghệ Sau thu hoạch C70 A, B, D1,2,3,4,5,6 13/14/13
Tiếng Anh C71 D1 13
Tiếng Nhật C72 D1,2,3,4,5,6 13

Điểm chuẩn ĐH Cần Thơ năm 2010

Hôm nay 11/08/2010 ĐH Cần Thơ đã công bố danh sách trúng tuyển NV1 các ngành trong kỳ thi tuyển sinh năm 2010.

Các bạn thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển tại một trong 3 máy chủ của trường:
Máy chủ 1, Máy chủ 2, Máy chủ 3

Sau đây là danh sách điểm chuẩn các ngành của trường ĐH Cần Thơ

Bảng điểm trúng tuyển NV1, dự bị, NV2 các ngành Click xem tại đây
STT
Mã ngành
Tên ngành
Khối thi
Điểm chuẩn
1 101 SP Toán học A 17
2 102 SP Vật lí A 15
3 103 SP Kỹ thuật công nghiệp A 13
4 201 SP Hóa học A 16.5
5 301 SP Sinh - Kĩ thuật nông nghiệp B 15
6 601 SP Ngữ văn C 16.5
7 602 SP Lịch sử C 16
8 603 SP Địa lí A 13
9 603 SP Địa lí C 17
10 604 Giáo dục chính trị A 14
11 605 SP tâm lí giáo dục B 14
12 605 SP tâm lí giáo dục C 14
13 701 SP tiếng Anh D1 15
14 901 Giáo dục tiểu học A 16
15 901 Giáo dục tiểu học C 16.5
16 902 SP Thể dục thể thao T 19
17 903 Giáo dục mầm non M 14
18 904 Giáo dục đặc biệt B 14
19 904 Giáo dục đặc biệt D1 13
20 905 Giáo dục thể chất (ghép GDQP) T 18
21 113 SP Tin học A 13
22 104 Toán học A 13
23 105 Khoa học máy tính A 13
24 106 Vật lí A 13
25 202 Hóa học A 13
26 302 Sinh học B 14
27 203 Địa chính A 13
28 203 Địa chính B 14
29 20 Địa lí A 13
30 202 Địa lí B 14
31 606 Ngữ văn A 14
32 607 Lịch sử B 14
33 608 Công tác xã hội C 14
34 609 Việt Nam học. C 14
35 609 Việt Nam học D1 13
36 610 Hành chính học. A 13
37 610 Hành chính học C 14
38 751 Tiếng Anh D1 13
39 401 Quản trị kinh doanh A,D1 13
40 403 Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư) A,D1 13
41 404 Kế toán A,D1 13
42 405 Tài chính - Ngân hàng A,D1 13
43 107 Kỹ thuật điện A 13
44 108 Điện tử - viễn thông A 13
45 112 Công nghệ kĩ thuật xây dựng A 13
46 303 Nông học B 14
47 205 Công nghệ hóa học A 13

Điểm chuẩn ĐH Y Dược Cần Thơ năm 2010

Chiều 9/8/2010 Trường ĐH Y dược Cần Thơ đã công bố điểm chuẩn và danh sách trúng tuyển hệ chính quy và hệ liên thông đợt 1.
Điểm chuẩn như sau:
Bác sĩ đa khoa: 22, Nha Khoa: 21,5, Dược: 23, Bác sỹ y học dự phòng: 17, Điều dưỡng: 16, Y tế công cộng: 16, Kỹ thuật y học: 16,5

Các bạn có thể xem danh sách trúng tuyển các ngành tại đây
Về việc xét tuyển NV2, Trường ĐH Y dược Cần Thơ cho biết chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu ở các tỉnh ĐBSCL, miền Đông Nam bộ và Nam Trung bộ hai ngành bác sĩ y học dự phòng và y tế cộng đồng.

Điểm chuẩn 2010 - ĐH Điện Lực

Điểm chuẩn NV1 và điểm xét NV2 của trường ĐH Điện lực kỳ thi tuyển sinh Đại học Cao đẳng năm 2010 nói dưới đây là điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông khu vực 3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

HỆ ĐẠI HỌC
STT
Ngành
Mã ngành
Điểm NV1
Chỉ tiêu NV2
Điểm nhận đơn NV2
Ghi chú
1
Hệ thống điện
101
17.0
40
17.0
Xét khối A
2
Quản lý năng lượng
101
16.0
10
16.5
Xét khối A
3
Nhiệt điện
101
15.5
25
16.0
Xét khối A
4
Điện công nghiệp và dân dụng
101
15.5
10
16.0
Xét khối A
5
Điện hạt nhân
101
15.5
40
15.5
Xét khối A
6
Công nghệ thông tin
105
15.5
0


7
Công nghệ tự động
106
15.5
0


8
Điện tử viễn thông
107
15.5
15
16.0
Xét khối A
9
Công nghệ cơ khí
108
15.5
35
15.5
Xét khối A
10
Công nghệ Cơ điện tử
109
15.5
30
15.5
Xét khối A
11
Quản trị kinh doanh
110
15.5
30
15.5
Xét khối A
12
Tài chính ngân hàng
111
16.0
25
16.5
Xét khối A
13
Kế toán
112
16.0
0


Tổng số


260


STT
Ngành
Mã ngành
Điểm NV1
Chỉ tiêu NV2
Điểm nhận đơn NV2
Ghi chú
1
Hệ thống điện (HTĐ)
C65
10.0
70
11.0
Xét khối A
2
HTĐ (Lớp đặt ở ĐH Vinh)
C65NA
10.0
40
10.0
Xét khối A
3
HTĐ (Lớp đặt ở CĐSP Ninh Thuận)
C65NT
10.0
40
10.0
Xét khối A
4
Công nghệ thông tin
C66
10.0
40
10.0
Xét khối A
5
Nhiệt điện
C67
10.0
40
10.0
Xét khối A
6
Nhiệt điện (Lớp đặt ở CĐSP Ninh Thuận)
C67NT
10.0
40
10.0
Xét khối A
7
Thuỷ điện
C68
10.0
40
10.0
Xét khối A
8
Điện công nghiệp và dân dụng
C69
10.0
40
10.0
Xét khối A
9
Điện công nghiệp và dân dụng (Lớp đặt ở ĐH Vinh)
C69NA
10.0
40
10.0
Xét khối A
10
Công nghệ tự động
C70
10.0
40
10.0
Xét khối A
11
Quản lý năng lượng
C71
10.0
40
10.0
Xét khối A
12
Điện tử viễn thông
C72
10.0
30
10.0
Xét khối A
13
Công nghệ cơ khí
C73
10.0
40
10.0
Xét khối A
14
Công nghệ Cơ điện tử
C74
10.0
40
10.0
Xét khối A
15
Quản trị kinh doanh
C75
10.0
40
10.0
Xét khối A
16
Tài chính ngân hàng
C76
10.0
30
11.0
Xét khối A
17
Kế toán doanh nghiệp
C77
10.0
30
11.0
Xét khối A

GHI CHÚ:

A. Đối với hệ Đại học
1. Điểm trúng tuyển vào trường: 15.5 điểm
2. Thí sinh có NV1 chuyên ngành Hệ thống điện đạt 16.5 điểm được chuyển sang 01 ngành khác lựa chọn trong số các chuyên ngành có tuyển NV2.

3. Thí sinh có NV1 chuyên ngành Hệ thống điện đạt 16.0 điểm được chuyển sang 01 ngành khác lựa chọn trong các chuyên ngành sau: Nhiệt điện, Điện CN và DD, Điện hạt nhân (mã ngành 101), Điện tử viễn thông (mã ngành 107), Công nghệ cơ khí (mã ngành 108), Công nghệ cơ điện tử (mã ngành 109), Quản trị kinh doanh (mã ngành 110).

4. Tất cả thí sinh có điểm thi đạt 15.5 điểm ở các ngành mà điểm chuẩn NV1 ở ngành này cao hơn 15.5 điểm được chuyển sang 01 ngành khác lựa chọn trong các chuyên ngành sau: Điện hạt nhân (mã ngành 101), Công nghệ cơ khí (mã ngành 108), Công nghệ Cơ điện tử (mã ngành 109), Quản trị kinh doanh (mã ngành 110).

5. Giấy báo trúng tuyển sẽ được chuyển phát nhanh về các Sở Giáo dục và Đào tạo trước ngày 20/8/2010. Thí sinh nhận giấy báo trúng tuyển, giấy chứng nhận kết quả thi tại nơi nộp hồ sơ đăng ký dự thi. Sau ngày 25/8 thí sinh diện trúng tuyển mà chưa nhận được Giấy báo trúng tuyển có thể trực tiếp đến Phòng Đào tạo của trường ĐHĐL để xin cấp lại.
Ngày nhập học: 08/09/2009

6. Đối với mã ngành 101, khi đăng ký NV2 thí sinh cần ghi rõ tên 01 ngành học mà mình đăng ký xét tuyển trong 5 ngành có tuyển nguyện vọng 2 là Hệ thống điện, Quản lý năng lượng, Nhiệt điện, Điện dân dụng và công nghiệp, Điện hạt nhân.
Riêng chuyên ngành Điện hạt nhân sẽ ưu tiên khi xét tuyển NV2 đối với các thí sinh có hộ khẩu ở Nam Trung Bộ (các tỉnh Ninh Thuận, Bình Thuận và Khánh Hòa)

B. Đối với hệ Cao đẳng
1. Ưu tiên khi xét NV2 đối với các thí sinh dự thi vào Đại học Điện lực
2. Ngành C65 (Cao đẳng Hệ thống điện) tuyển 1 lớp (50 chỉ tiêu) đặt tại Đại học Vinh, Nghệ An; 1 lớp (50 chỉ tiêu) đặt tại Cao đẳng sư phạm Ninh Thuận. Ngành C69 (Cao đẳng Điện công nghiệp và dân dụng) tuyển 1 lớp (50 chỉ tiêu) đặt tại Đại học Vinh, Nghệ An; Ngành C67 (Cao đẳng Nhiệt điện) tuyển 1 lớp (50 chỉ tiêu) đặt tại Cao đẳng sư phạm Ninh Thuận. Học sinh của các lớp này sẽ học các môn học thuộc các lĩnh vực Khoa học cơ bản và Cơ sở ngành tại địa phương. Các môn chuyên ngành học tại Đại học Điện lực, Hà Nội. Thí sinh NV1 đăng ký học các lớp này sau khi nhận giấy báo trúng tuyển; Thí sinh NV2 đăng ký học các lớp này trên phiếu đăng ký NV2 với mã ngành tương ứng với đuôi có thêm 2 chữ cái NA nếu lớp đặt ở Vinh hoặc NT nếu lớp đặt ở Ninh Thuận.

C. Đối với các thí sinh có điểm thi dưới điểm sàn cao đẳng (<10.0)
Nhà trường sẽ ưu tiên cho các thí sinh thi vào Đại học Điện lực có điểm thì từ 7.0 trở lên khi xét tuyển vào học hệ Trung cấp chuyên nghiệp (TCCN) và hệ Cao đẳng nghề của trường.
Hệ TCCN bao gồm các ngành Hệ thống điện (mã 01), Nhiệt điện (mã 02), Thủy điện (mã 03), Tự động hóa (mã 04), Tin học (mã 05), Tài chính doanh nghiệp (mã 06), Kế toán doanh nghiệp (mã 07).
Hệ TCCN nhập học đợt 1 ngày 09/9/2010, đợt 2 ngày 22/9/2010.

D. Nguyên tắc xét tuyển NV2
1. Việc xét tuyển NV2 thực hiện theo từng ngành, lựa chọn theo điểm thi từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. Ngày 14/9/2010 nhà trường sẽ công bố danh sách trúng tuyển NV2.
Học sinh trúng tuyển NV2 hệ Đại học nhập học ngày 23/9/2010. Học sinh trúng tuyển hệ Cao đẳng nhập học ngày 24/9/2010.

2. Hồ sơ NV2 gửi theo đường Bưu điện bằng chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp tại trường ĐHĐL (Phòng Đào tạo, Trường Đại học Điện lực, 235, Hoàng Quốc Việt, Từ Liêm, Hà Nội) từ ngày 25/8/2010 đến hết giờ làm việc của bưu điện ngày 10/9/2010. Hồ sơ gồm phiếu đăng ký NV2 bản gốc có dấu đỏ của trường dự thi, một phong bì dán tem (loại 2 nghìn đồng) ghi rõ địa chỉ người nhận và lệ phí xét tuyển 15 000 đồng.
Thí sinh đăng ký NV2 học hệ Cao đẳng, các lớp đặt ở Vinh có thể nộp Hồ sơ NV2 trực tiếp tại Văn phòng khoa Vật lý, Trường Đại học Vinh (địa chi: Tầng 1, nhà A0, số 182, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, Nghệ An). Điện thoại: (038) 385 57 77
Thí sinh đăng ký NV2 học hệ Cao đẳng, các lớp đặt ở Ninh Thuận có thể nộp Hồ sơ NV2 trực tiếp tại Phòng Đào tạo, Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận (địa chi: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận).
Nguồn: ĐH Điên Lực