Cao đẳng Sân khấu Điện ảnh TP.HCM |
Nguồn: thongtintuyensinh.vn
Thong tin tuyen sinh , dap an de thi dai hoc , diem thi dai hoc , diem chuan , ti le choi , tuyen sinh , du hoc
Cao đẳng Sân khấu Điện ảnh TP.HCM |
Cao đẳng Kinh tế Tài chính Thái Nguyên Cao đẳng Công nghệ Viettronics Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ Trường Cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộ Trường Cao đẳng Thủy sản Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định | Cao đẳng Sư phạm Hà Cao đẳng Sư phạm |
Đại học Hồng Đức | Đại học Chu Văn An |
Đại học Phan Châu Trinh |
Cao đẳng Giao thông vận tải II Cao đẳng Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang Cao đẳng Tài chính Kế toán Cao đẳng Thương mại Cao đẳng Xây dựng số 3 | Cao đẳng Sư phạm Đăk Lăk Cao đẳng Sư phạm Kon Tum Cao đẳng Sư phạm Nha Trang Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế Cao đẳng VHNT và Du lịch Nha Trang Cao đẳng Y tế Huế Cao đẳng Y tế Quảng |
![]() |
| Logo Đại Học Hùng Vương (TPHCM) |
| Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm trúng tuyển NV1 | Chỉ tiêu |
| Hệ Đại học: | ||||
| Công nghệ Thông tin | 102 | A, D1 | 13/13 | 1.500 |
| Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | 103 | A | 13 | |
| Công nghệ Sau thu hoạch | 300 | A, B, D1,2,3,4,5,6 | 13/14/13 | |
| Quản trị Kinh doanh | 401 | A, D1,2,3,4,5,6 | 13/14/13 | |
| Quản trị Bệnh viện | 402 | A, B, D1,2,3,4,5,6 | 13/14/13 | |
| Tài chính Ngân hàng | 403 | A, D1,2,3,4,5,6 | 13/14/13 | |
| Kế Toán | 404 | A, D1,2,3,4,5,6 | 13/14/13 | |
| Du lịch | 501 | A, C, D1,2,3,4,5,6 | 13/14/13 | |
| Tiếng Anh | 701 | D1 | 13 | |
| Tiếng Nhật | 705 | D1,2,3,4,5,6 | 13 | |
Hệ Cao đẳng (Đối với thí sinh thi theo đề chung ĐH) | ||||
| Công nghệ Thông tin | C65 | A, D1 | 10/10 | 160 |
| Công nghệ Sau thu hoạch | C70 | A, B, D1,2,3,4,5,6 | 10/11/10 | |
| Tiếng Anh | C71 | D1 | 10 | |
| Tiếng Nhật | C72 | D1,2,3,4,5,6 | 10 | |
| Hệ Cao đẳng (Đối với thí sinh thi theo đề chung CĐ) | ||||
| Công nghệ Thông tin | C65 | A, D1 | 13/13 | 160 |
| Công nghệ Sau thu hoạch | C70 | A, B, D1,2,3,4,5,6 | 13/14/13 | |
| Tiếng Anh | C71 | D1 | 13 | |
| Tiếng Nhật | C72 | D1,2,3,4,5,6 | 13 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn |
| 1 | 101 | SP Toán học | A | 17 |
| 2 | 102 | SP Vật lí | A | 15 |
| 3 | 103 | SP Kỹ thuật công nghiệp | A | 13 |
| 4 | 201 | SP Hóa học | A | 16.5 |
| 5 | 301 | SP Sinh - Kĩ thuật nông nghiệp | B | 15 |
| 6 | 601 | SP Ngữ văn | C | 16.5 |
| 7 | 602 | SP Lịch sử | C | 16 |
| 8 | 603 | SP Địa lí | A | 13 |
| 9 | 603 | SP Địa lí | C | 17 |
| 10 | 604 | Giáo dục chính trị | A | 14 |
| 11 | 605 | SP tâm lí giáo dục | B | 14 |
| 12 | 605 | SP tâm lí giáo dục | C | 14 |
| 13 | 701 | SP tiếng Anh | D1 | 15 |
| 14 | 901 | Giáo dục tiểu học | A | 16 |
| 15 | 901 | Giáo dục tiểu học | C | 16.5 |
| 16 | 902 | SP Thể dục thể thao | T | 19 |
| 17 | 903 | Giáo dục mầm non | M | 14 |
| 18 | 904 | Giáo dục đặc biệt | B | 14 |
| 19 | 904 | Giáo dục đặc biệt | D1 | 13 |
| 20 | 905 | Giáo dục thể chất (ghép GDQP) | T | 18 |
| 21 | 113 | SP Tin học | A | 13 |
| 22 | 104 | Toán học | A | 13 |
| 23 | 105 | Khoa học máy tính | A | 13 |
| 24 | 106 | Vật lí | A | 13 |
| 25 | 202 | Hóa học | A | 13 |
| 26 | 302 | Sinh học | B | 14 |
| 27 | 203 | Địa chính | A | 13 |
| 28 | 203 | Địa chính | B | 14 |
| 29 | 20 | Địa lí | A | 13 |
| 30 | 202 | Địa lí | B | 14 |
| 31 | 606 | Ngữ văn | A | 14 |
| 32 | 607 | Lịch sử | B | 14 |
| 33 | 608 | Công tác xã hội | C | 14 |
| 34 | 609 | Việt Nam học. | C | 14 |
| 35 | 609 | Việt Nam học | D1 | 13 |
| 36 | 610 | Hành chính học. | A | 13 |
| 37 | 610 | Hành chính học | C | 14 |
| 38 | 751 | Tiếng Anh | D1 | 13 |
| 39 | 401 | Quản trị kinh doanh | A,D1 | 13 |
| 40 | 403 | Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư) | A,D1 | 13 |
| 41 | 404 | Kế toán | A,D1 | 13 |
| 42 | 405 | Tài chính - Ngân hàng | A,D1 | 13 |
| 43 | 107 | Kỹ thuật điện | A | 13 |
| 44 | 108 | Điện tử - viễn thông | A | 13 |
| 45 | 112 | Công nghệ kĩ thuật xây dựng | A | 13 |
| 46 | 303 | Nông học | B | 14 |
| 47 | 205 | Công nghệ hóa học | A | 13 |
Chiều 9/8/2010 Trường ĐH Y dược Cần Thơ đã công bố điểm chuẩn và danh sách trúng tuyển hệ chính quy và hệ liên thông đợt 1.STT | Ngành | Mã ngành | Điểm NV1 | Chỉ tiêu NV2 | Điểm nhận đơn NV2 | Ghi chú |
1 | Hệ thống điện | 101 | 17.0 | 40 | 17.0 | Xét khối A |
2 | Quản lý năng lượng | 101 | 16.0 | 10 | 16.5 | Xét khối A |
3 | Nhiệt điện | 101 | 15.5 | 25 | 16.0 | Xét khối A |
4 | Điện công nghiệp và dân dụng | 101 | 15.5 | 10 | 16.0 | Xét khối A |
5 | Điện hạt nhân | 101 | 15.5 | 40 | 15.5 | Xét khối A |
6 | Công nghệ thông tin | 105 | 15.5 | 0 |
| |
7 | Công nghệ tự động | 106 | 15.5 | 0 |
| |
8 | Điện tử viễn thông | 107 | 15.5 | 15 | 16.0 | Xét khối A |
9 | Công nghệ cơ khí | 108 | 15.5 | 35 | 15.5 | Xét khối A |
10 | Công nghệ Cơ điện tử | 109 | 15.5 | 30 | 15.5 | Xét khối A |
11 | Quản trị kinh doanh | 110 | 15.5 | 30 | 15.5 | Xét khối A |
12 | Tài chính ngân hàng | 111 | 16.0 | 25 | 16.5 | Xét khối A |
13 | Kế toán | 112 | 16.0 | 0 |
| |
| Tổng số | 260 | |||||
STT | Ngành | Mã ngành | Điểm NV1 | Chỉ tiêu NV2 | Điểm nhận đơn NV2 | Ghi chú |
1 | Hệ thống điện (HTĐ) | C65 | 10.0 | 70 | 11.0 | Xét khối A |
2 | HTĐ (Lớp đặt ở ĐH Vinh) | C65NA | 10.0 | 40 | 10.0 | Xét khối A |
3 | HTĐ (Lớp đặt ở CĐSP Ninh Thuận) | C65NT | 10.0 | 40 | 10.0 | Xét khối A |
4 | Công nghệ thông tin | C66 | 10.0 | 40 | 10.0 | Xét khối A |
5 | Nhiệt điện | C67 | 10.0 | 40 | 10.0 | Xét khối A |
6 | Nhiệt điện (Lớp đặt ở CĐSP Ninh Thuận) | C67NT | 10.0 | 40 | 10.0 | Xét khối A |
7 | Thuỷ điện | C68 | 10.0 | 40 | 10.0 | Xét khối A |
8 | Điện công nghiệp và dân dụng | C69 | 10.0 | 40 | 10.0 | Xét khối A |
9 | Điện công nghiệp và dân dụng (Lớp đặt ở ĐH Vinh) | C69NA | 10.0 | 40 | 10.0 | Xét khối A |
10 | Công nghệ tự động | C70 | 10.0 | 40 | 10.0 | Xét khối A |
11 | Quản lý năng lượng | C71 | 10.0 | 40 | 10.0 | Xét khối A |
12 | Điện tử viễn thông | C72 | 10.0 | 30 | 10.0 | Xét khối A |
13 | Công nghệ cơ khí | C73 | 10.0 | 40 | 10.0 | Xét khối A |
14 | Công nghệ Cơ điện tử | C74 | 10.0 | 40 | 10.0 | Xét khối A |
15 | Quản trị kinh doanh | C75 | 10.0 | 40 | 10.0 | Xét khối A |
16 | Tài chính ngân hàng | C76 | 10.0 | 30 | 11.0 | Xét khối A |
17 | Kế toán doanh nghiệp | C77 | 10.0 | 30 | 11.0 | Xét khối A |