5/23/2010

Toàn cảnh điểm chuẩn tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2009

Nhằm giúp thí sinh có đầy đủ thông tin điểm chuẩn 2009 làm tư liệu phục vụ kỳ thi ĐH-CĐ 2010, Blog đã tổng hợp lại điểm chuẩn 2009 của tất cả các trường ĐH, CĐ trong cả nước để thí sinh dễ tra cứu nhất.

Đây là danh sách điểm chuẩn nguyện vọng 1 và cả điểm chuẩn nguyện vọng 2, nguyện vọng 3 của các trường ĐH, CĐ, học viện, các trường khối công an, quân đội trong cả nước. Điểm chuẩn này dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, không hưởng ưu tiên. 

Điểm sàn hệ ĐH năm 2009 của khối A và D: 13 điểm, khối B và C: 14 điểm. Còn điểm sàn hệ CĐ thấp hơn 3 điểm mỗi khối.

Các học viện
Các trường công an, quân đội
Các trường ĐH phía Bắc
49.  ĐH Bách khoa Hà Nội - (NV1)
50.  ĐH Công đoàn - (NV1, NV2)
51.  ĐH Công nghiệp Hà Nội - (NV1, NV2)52.  ĐH Công nghiệp Quảng Ninh - (NV1, NV2, NV3)
53.  ĐH Dược Hà Nội - (NV1)
54.  ĐH Điện lực - (NV1, NV2)
55.  ĐH Điều dưỡng Nam Định - (NV1, NV2, NV3)
56.  ĐH Giao thông vận tải Hà Nội (phía Bắc và phía Nam)
      - Cơ sở tại Hà Nội - (NV1)
      - Cơ sở tại TP.HCM - (NV1, NV2)
57.  ĐH Hà Nội - (NV1)
58.  ĐH Hà Tĩnh - (NV1, NV2, NV3)
59.  ĐH Hàng hải - (NV1)
60.  ĐH Hải Phòng - (NV1, NV2)
61.  ĐH Hồng Đức - (NV1, NV2, NV3)
62.  ĐH Hùng Vương (Phú Thọ) - (NV1, NV2, NV3)63.  ĐH Kinh tế kỹ thuật công nghiệp - (NV1, NV2)
67.  ĐH Lao động - Xã hội (phía Bắc và phía Nam)
       - Hệ Đại học phía Bắc(NV1, NV2)
       - Hệ Đại học cơ sở TP.HCM - (NV1, NV2)
68.  ĐH Lâm nghiệp - cơ sở Hà Nội và Đồng Nai - (NV1, NV2, NV3)
69.  ĐH Luật Hà Nội - (NV1)
70.  ĐH Mỏ địa chất - (NV1, NV2)71.  ĐH Mỹ thuật công nghiệp Hà Nội - (NV1)
72.  ĐH Ngoại thương (phía Bắc và phía Nam)
       - Hệ Đại học cơ sở Hà Nội - (NV1)
       - Hệ Đại học cơ sở TP.HCM - (NV1)
       - Hệ Cao đẳng tại Hà Nội và TP.HCM
73.  ĐH Nông nghiệp Hà Nội - (NV1, NV2)
74.  ĐH Răng - Hàm - Mặt - (NV1)75.  ĐH Sư phạm Hà Nội - (NV1, NV2)
76.  ĐH Sư phạm Hà Nội 2 - (NV1, NV2, NV3)
81.  ĐH Tây Bắc - (NV1, NV2, NV3)
82.  ĐH Thể dục thể thao Bắc Ninh - (NV1)83.  ĐH Thủy lợi (phía Bắc và phía Nam) - (NV1, NV2)84.  ĐH Thương mại(NV1, NV2)
85.  ĐH Văn hóa Hà Nội - (NV1, NV2, NV3)86.  ĐH Vinh - (NV1, NV2)87.  ĐH Xây dựng Hà Nội - (NV1)
88.  ĐH Y Hà Nội - (NV1, NV3)89.  ĐH Y Hải Phòng - (NV1, NV2, NV3)
90.  ĐH Y Thái Bình - (NV1)91.  ĐH Y tế công cộng - (NV1, NV2)
92.  Viện ĐH Mở Hà Nội - (NV1, NV2)93.  ĐH Công nghệ Vạn Xuân - (NV1, NV2)
94.  ĐH Chu Văn An - (NV1, NV2, NV3)
95.  ĐH dân lập Đông Đô - (NV1, NV2, NV3)
96.  ĐH dân lập Hải Phòng - (NV1, NV2, NV3)97.  ĐH dân lập Lương Thế Vinh - (NV1, NV2, NV3)
98.  ĐH dân lập Phương Đông - (NV1, NV2, NV3)
99.  ĐH Đại Nam - (NV1, NV2, NV3)
101. ĐH Hà Hoa Tiên - (NV1, NV2, NV3)
101. ĐH Hòa Bình - (NV1, NV2, NV3)
102. ĐH dân lập Kinh doanh và công nghệ Hà Nội - (NV1, NV2)
103. ĐH Nguyễn Trãi - (NV1, NV2, NV3)104. ĐH Quốc tế Bắc Hà - (NV1, NV2, NV3)105. ĐH Thành Tây - (NV1, NV2, NV3)


Các trường ĐH phía Nam

ĐH Huế gồm các trường:
115. ĐH Khoa học (ĐH Huế) - (NV1, NV2, NV3)
116. ĐH Sư phạm (ĐH Huế) - (NV1, NV2, NV3)
117. ĐH Y dược (ĐH Huế) - (NV1, NV3)
118. ĐH Nông lâm (ĐH Huế) - (NV1, NV2, NV3)119. ĐH Kinh tế (ĐH Huế) - (NV1, NV2, NV3)120. ĐH Nghệ thuật (ĐH Huế) - (NV1)
121. ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế) - (NV1, NV2, NV3)
122. Khoa Giáo dục thể chất (ĐH Huế) - (NV1)123. Khoa Du lịch (ĐH Huế) - (NV1, NV2)
124. Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị - (NV1, NV2, NV3)
ĐH Đà Nẵng gồm các trường:
125. ĐH Bách khoa (ĐH Đà Nẵng) - (NV1)
126. ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng) - (NV1)
127. ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng) - (NV1, NV2, NV3)128. ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng) - (NV1, NV2, NV3)129. Khoa Y dược (ĐH Đà Nẵng) - (NV3: Bác sĩ đa khoa: 25; Dược sĩ: 25,5)130. Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum - (NV1, NV2, NV3)
131. CĐ Công nghệ (ĐH Đà Nẵng) - (NV1, NV2)
132. CĐ Công nghệ thông tin (ĐH Đà Nẵng) - (NV1, NV2)
137. ĐH Cần Thơ - (NV1, NV2)138. ĐH Công nghiệp TP.HCM - (NV1, NV2)139. ĐH Đà Lạt - (NV1, NV2)
140. ĐH Giao thông vận tải TP.HCM - (NV1, NV2)
141. ĐH Kiến trúc TP.HCM - (NV1, NV2)142. ĐH Kinh tế TP.HCM - (NV1)
143. ĐH Luật TP.HCM - (NV1, NV2)
144. ĐH Mỹ thuật TP.HCM - (NV1)
145. ĐH Ngân hàng TP.HCM - (NV1, NV2, NV3)
146. ĐH Nha Trang - (NV1, NV2)
147. ĐH Nông lâm TP.HCM - (NV1, NV2)148. ĐH Phú Yên - (NV1, NV2, NV3)
149. ĐH Phạm Văn Đồng - (NV1, NV2, NV3)
150. ĐH Quảng Bình - (NV1, NV2)151. ĐH Quảng Nam - (NV1, NV2, NV3)152. ĐH Quy Nhơn - (NV1, NV2, NV3)
153. ĐH Sài Gòn - (NV1, NV2)154. ĐH Đồng Tháp - (NV1, NV2)155. ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM - (NV1, NV2)156. ĐH Sư phạm TP.HCM - (NV1, NV2)157. ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TP.HCM - (NV1, NV2)
158. ĐH Tây Nguyên(NV1, NV2, NV3)159. ĐH Tiền Giang - (NV1, NV2, NV3)160. ĐH Thể dục thể thao TP.HCM - (NV1)
161. ĐH Thể dục thể thao Đà Nẵng - (NV1)162. ĐH Trà Vinh - (NV1, NV2)
163. ĐH Văn hóa TP.HCM - (NV1, NV2)
164. ĐH Y dược Cần Thơ - (NV1, NV3)165. ĐH Y dược TP.HCM - (NV1)166. ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch - (NV1)167. ĐH Mở TP.HCM(NV1, NV2)
168. ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu - (NV1, NV2)
169. ĐH Bình Dương - (NV1, NV2)
170. ĐH Cửu Long - (NV1, NV2, NV3)
171. ĐH Công nghệ Sài Gòn - (NV1, NV2, NV3)
172. ĐH dân lập Duy Tân - (NV1, NV2, NV3)
173. ĐH Hùng Vương TP.HCM - (NV1, NV2, NV3)
174. ĐH Kỹ thuật công nghệ TP.HCM - (NV1, NV2, NV3)175. ĐH Lạc Hồng - (NV1, NV2)
176. ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM - (NV1, NV2, NV3)
177. ĐH dân lập Phú Xuân - (NV1, NV2, NV3)178. ĐH dân lập Văn Hiến - (NV1, NV2, NV3)179. ĐH dân lập Văn Lang - (NV1, NV2)
180. ĐH dân lập Yersin Đà Lạt - (NV1, NV2)181. ĐH Kinh tế công nghiệp Long An - (NV1, NV2, NV3)
182. ĐH Hoa Sen - (NV1, NV2, NV3)
183. ĐH Kiến trúc Đà Nẵng - (NV1, NV2, NV3)184. ĐH Phan Châu Trinh - (NV1, NV2)185. ĐH Quang Trung - (NV1, NV2, NV3)
186. ĐH Tây Đô - (NV1, NV2, NV3)187. ĐH Thái Bình Dương - (NV1, NV2, NV3)
188. ĐH Công nghệ thông tin Gia Định - (NV1, NV2, NV3)189. ĐH Võ Trường Toản - (NV1, NV2, NV3)
Các trường ĐH dân lập, tư thục còn lại, điểm chuẩn bằng điểm sàn.
Các trường CĐ phía Bắc
199. CĐ Giao thông vận tải Hà Nội - (NV1)200. CĐ Hàng hải 1 - (NV1, NV2)
201. CĐ Hóa chất - (NV1, NV2)
214. CĐ Thủy sản - (NV1, NV2)215. CĐ Thương mại và Du lịch - (NV1)216. CĐ Truyền hình - (NV1, NV2)
220. CĐ Y tế Phú Thọ - (NV1, NV2)221. CĐ Bách khoa Hưng Yên - (NV1, NV2)222. CĐ Bách nghệ Tây Hà - (NV1, NV2)
223. CĐ Đại Việt - (NV1, NV2, NV3)
Các trường CĐ phía Nam
260. CĐ Tài nguyên và Môi trường TP.HCM - (NV1, NV2, NV3)261. CĐ Thương mại - (NV1)262. CĐ Xây dựng Miền Tây - (NV1, NV2, NV3)
263. CĐ Xây dựng số 2 - (NV1)
264. CĐ Xây dựng số 3 - (NV1)265. CĐ Cần Thơ - (NV1, NV2)
269. CĐ Sư phạm Kon Tum - (NV1, NV2)
270. CĐ Sư phạm Nha Trang(NV1)
271. CĐ Sư phạm Quảng Trị - (NV1, NV2)
275. CĐ Y tế Đồng Nai - (NV1, NV2)276. CĐ Y tế Huế - (NV1, NV2)277. CĐ Y tế Quảng Nam - (NV1)

Nguồn: Báo Tuổi Trẻ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét