Đây là danh sách điểm chuẩn nguyện vọng 1 và cả điểm chuẩn nguyện vọng 2, nguyện vọng 3 của các trường ĐH, CĐ, học viện, các trường khối công an, quân đội trong cả nước. Điểm chuẩn này dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, không hưởng ưu tiên.
Điểm sàn hệ ĐH năm 2009 của khối A và D: 13 điểm, khối B và C: 14 điểm. Còn điểm sàn hệ CĐ thấp hơn 3 điểm mỗi khối.
Các học viện
1. Học viện Báo chí - Tuyên truyền - (NV1, NV2)
2. Học viện công nghệ Bưu chính viễn thông (phía Bắc và phía Nam) - (NV1, NV2)
3. Học viện Hành chính quốc gia (phía Bắc và phía Nam) - (NV1, NV2)4. Học viện Kỹ thuật mật mã - (NV1, NV2)
2. Học viện công nghệ Bưu chính viễn thông (phía Bắc và phía Nam) - (NV1, NV2)
3. Học viện Hành chính quốc gia (phía Bắc và phía Nam) - (NV1, NV2)4. Học viện Kỹ thuật mật mã - (NV1, NV2)
5. Học viện Ngân hàng - (NV1, NV2)
6. Học viện Quản lý giáo dục - (NV1, NV2, NV3)7. Học viện Ngoại giao (trước đây là Học viện Quan hệ quốc tế) - (NV1, NV2)
8. Học viện Tài chính - (NV1)
6. Học viện Quản lý giáo dục - (NV1, NV2, NV3)7. Học viện Ngoại giao (trước đây là Học viện Quan hệ quốc tế) - (NV1, NV2)
8. Học viện Tài chính - (NV1)
9. Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam - (NV1)
10. Học viện Hàng không Việt Nam - (NV1, NV2)11. Học viện Âm nhạc Huế
10. Học viện Hàng không Việt Nam - (NV1, NV2)11. Học viện Âm nhạc Huế
Các trường công an, quân đội
12. Học viện An ninh nhân dân - (NV1)
13. Học viện Cảnh sát nhân dân - (NV1)14. Học viện Kỹ thuật quân sự - (NV1)
13. Học viện Cảnh sát nhân dân - (NV1)14. Học viện Kỹ thuật quân sự - (NV1)
18. Học viện Hậu cần - (NV1)
19. Học viện Phòng không không quân - (NV1)
20. Học viện Hải quân - (NV1)
19. Học viện Phòng không không quân - (NV1)
20. Học viện Hải quân - (NV1)
21. Học viện Chính trị quân sự - (NV1)
22. Trường Sĩ quan lục quân 1 - (NV1)
23. Trường Sĩ quan lục quân 2 - (NV1)
22. Trường Sĩ quan lục quân 1 - (NV1)
23. Trường Sĩ quan lục quân 2 - (NV1)
24. Trường Sĩ quan pháo binh - (NV1)
25. Trường Sĩ quan tăng thiết giáp - (NV1)
26. Trường Sĩ quan đặc công - (NV1)
25. Trường Sĩ quan tăng thiết giáp - (NV1)
26. Trường Sĩ quan đặc công - (NV1)
27. Trường Sĩ quan phòng hóa - (NV1)
28. Trường sĩ quan Công binh - (NV1)
29. Trường Sĩ quan thông tin - (NV1)
28. Trường sĩ quan Công binh - (NV1)
29. Trường Sĩ quan thông tin - (NV1)
30. Trường Sĩ quan Không quân - (NV1)
31. ĐH Phòng cháy chữa cháy - (NV1, NV2)
32. CĐ Kỹ thuật VinhemPich - (NV1, NV2)
31. ĐH Phòng cháy chữa cháy - (NV1, NV2)
32. CĐ Kỹ thuật VinhemPich - (NV1, NV2)
Các trường ĐH phía Bắc
ĐH Quốc gia Hà Nội gồm các trường:
33. ĐH Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội) - (NV1)
34. ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội) - (NV1, NV2)
35. ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội) - (NV1, NV2)
36. ĐH Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia Hà Nội) - (NV1, NV2)
37. ĐH Kinh tế (ĐH Quốc gia Hà Nội) - (NV1, NV2)38. Khoa Luật (ĐH Quốc gia Hà Nội) - (NV1, NV2)
39. ĐH Giáo dục (ĐH Quốc gia Hà Nội) (trước đây là Khoa Sư phạm) - (NV1)
33. ĐH Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội) - (NV1)
34. ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội) - (NV1, NV2)
35. ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội) - (NV1, NV2)
36. ĐH Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia Hà Nội) - (NV1, NV2)
37. ĐH Kinh tế (ĐH Quốc gia Hà Nội) - (NV1, NV2)38. Khoa Luật (ĐH Quốc gia Hà Nội) - (NV1, NV2)
39. ĐH Giáo dục (ĐH Quốc gia Hà Nội) (trước đây là Khoa Sư phạm) - (NV1)
ĐH Thái Nguyên gồm các trường:
40. ĐH Kinh tế - Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) - (NV1, NV2)41. ĐH Kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) - (NV1, NV2)42. ĐH Nông lâm (ĐH Thái Nguyên) - (NV1, NV2, NV3)43. ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên) - (NV1, NV2, NV3)44. ĐH Y khoa (ĐH Thái Nguyên) - (NV1, NV2, NV3)45. Khoa Công nghệ thông tin (ĐH Thái Nguyên) - (NV1, NV2, NV3)46. ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên) - (NV1, NV2, NV3)47. Khoa Ngoai ngữ (ĐH Thái Nguyên) - (NV1, NV2)48. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên) - (NV1, NV2)
40. ĐH Kinh tế - Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) - (NV1, NV2)41. ĐH Kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) - (NV1, NV2)42. ĐH Nông lâm (ĐH Thái Nguyên) - (NV1, NV2, NV3)43. ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên) - (NV1, NV2, NV3)44. ĐH Y khoa (ĐH Thái Nguyên) - (NV1, NV2, NV3)45. Khoa Công nghệ thông tin (ĐH Thái Nguyên) - (NV1, NV2, NV3)46. ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên) - (NV1, NV2, NV3)47. Khoa Ngoai ngữ (ĐH Thái Nguyên) - (NV1, NV2)48. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên) - (NV1, NV2)
49. ĐH Bách khoa Hà Nội - (NV1)
50. ĐH Công đoàn - (NV1, NV2)
51. ĐH Công nghiệp Hà Nội - (NV1, NV2)52. ĐH Công nghiệp Quảng Ninh - (NV1, NV2, NV3)
50. ĐH Công đoàn - (NV1, NV2)
51. ĐH Công nghiệp Hà Nội - (NV1, NV2)52. ĐH Công nghiệp Quảng Ninh - (NV1, NV2, NV3)
56. ĐH Giao thông vận tải Hà Nội (phía Bắc và phía Nam)
- Cơ sở tại Hà Nội - (NV1)
- Cơ sở tại TP.HCM - (NV1, NV2)
- Cơ sở tại Hà Nội - (NV1)
- Cơ sở tại TP.HCM - (NV1, NV2)
57. ĐH Hà Nội - (NV1)
58. ĐH Hà Tĩnh - (NV1, NV2, NV3)
59. ĐH Hàng hải - (NV1)
60. ĐH Hải Phòng - (NV1, NV2)
58. ĐH Hà Tĩnh - (NV1, NV2, NV3)
59. ĐH Hàng hải - (NV1)
60. ĐH Hải Phòng - (NV1, NV2)
61. ĐH Hồng Đức - (NV1, NV2, NV3)
62. ĐH Hùng Vương (Phú Thọ) - (NV1, NV2, NV3)63. ĐH Kinh tế kỹ thuật công nghiệp - (NV1, NV2)
62. ĐH Hùng Vương (Phú Thọ) - (NV1, NV2, NV3)63. ĐH Kinh tế kỹ thuật công nghiệp - (NV1, NV2)
64. ĐH Kinh tế quốc dân - (NV1)65. ĐH Kiến trúc Hà Nội - (NV1)
66. ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương - (NV1, NV2, NV3)
66. ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương - (NV1, NV2, NV3)
67. ĐH Lao động - Xã hội (phía Bắc và phía Nam)
- Hệ Đại học phía Bắc - (NV1, NV2)
- Hệ Đại học cơ sở TP.HCM - (NV1, NV2)
- Hệ Đại học phía Bắc - (NV1, NV2)
- Hệ Đại học cơ sở TP.HCM - (NV1, NV2)
68. ĐH Lâm nghiệp - cơ sở Hà Nội và Đồng Nai - (NV1, NV2, NV3)
69. ĐH Luật Hà Nội - (NV1)
70. ĐH Mỏ địa chất - (NV1, NV2)71. ĐH Mỹ thuật công nghiệp Hà Nội - (NV1)
69. ĐH Luật Hà Nội - (NV1)
70. ĐH Mỏ địa chất - (NV1, NV2)71. ĐH Mỹ thuật công nghiệp Hà Nội - (NV1)
72. ĐH Ngoại thương (phía Bắc và phía Nam)
- Hệ Đại học cơ sở Hà Nội - (NV1)
- Hệ Đại học cơ sở TP.HCM - (NV1)
- Hệ Cao đẳng tại Hà Nội và TP.HCM
- Hệ Đại học cơ sở Hà Nội - (NV1)
- Hệ Đại học cơ sở TP.HCM - (NV1)
- Hệ Cao đẳng tại Hà Nội và TP.HCM
73. ĐH Nông nghiệp Hà Nội - (NV1, NV2)
74. ĐH Răng - Hàm - Mặt - (NV1)75. ĐH Sư phạm Hà Nội - (NV1, NV2)
76. ĐH Sư phạm Hà Nội 2 - (NV1, NV2, NV3)
74. ĐH Răng - Hàm - Mặt - (NV1)75. ĐH Sư phạm Hà Nội - (NV1, NV2)
76. ĐH Sư phạm Hà Nội 2 - (NV1, NV2, NV3)
77. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên - (NV1, NV2)
78. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định - (NV1, NV2, NV3)
79. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh - (NV1, NV2)80. ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương - (NV1)
78. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định - (NV1, NV2, NV3)
79. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh - (NV1, NV2)80. ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương - (NV1)
81. ĐH Tây Bắc - (NV1, NV2, NV3)
82. ĐH Thể dục thể thao Bắc Ninh - (NV1)83. ĐH Thủy lợi (phía Bắc và phía Nam) - (NV1, NV2)84. ĐH Thương mại - (NV1, NV2)
82. ĐH Thể dục thể thao Bắc Ninh - (NV1)83. ĐH Thủy lợi (phía Bắc và phía Nam) - (NV1, NV2)84. ĐH Thương mại - (NV1, NV2)
88. ĐH Y Hà Nội - (NV1, NV3)89. ĐH Y Hải Phòng - (NV1, NV2, NV3)
90. ĐH Y Thái Bình - (NV1)91. ĐH Y tế công cộng - (NV1, NV2)
90. ĐH Y Thái Bình - (NV1)91. ĐH Y tế công cộng - (NV1, NV2)
92. Viện ĐH Mở Hà Nội - (NV1, NV2)93. ĐH Công nghệ Vạn Xuân - (NV1, NV2)
94. ĐH Chu Văn An - (NV1, NV2, NV3)
94. ĐH Chu Văn An - (NV1, NV2, NV3)
95. ĐH dân lập Đông Đô - (NV1, NV2, NV3)
96. ĐH dân lập Hải Phòng - (NV1, NV2, NV3)97. ĐH dân lập Lương Thế Vinh - (NV1, NV2, NV3)
98. ĐH dân lập Phương Đông - (NV1, NV2, NV3)
96. ĐH dân lập Hải Phòng - (NV1, NV2, NV3)97. ĐH dân lập Lương Thế Vinh - (NV1, NV2, NV3)
98. ĐH dân lập Phương Đông - (NV1, NV2, NV3)
99. ĐH Đại Nam - (NV1, NV2, NV3)
101. ĐH Hà Hoa Tiên - (NV1, NV2, NV3)
101. ĐH Hòa Bình - (NV1, NV2, NV3)
102. ĐH dân lập Kinh doanh và công nghệ Hà Nội - (NV1, NV2)
101. ĐH Hà Hoa Tiên - (NV1, NV2, NV3)
101. ĐH Hòa Bình - (NV1, NV2, NV3)
102. ĐH dân lập Kinh doanh và công nghệ Hà Nội - (NV1, NV2)
103. ĐH Nguyễn Trãi - (NV1, NV2, NV3)104. ĐH Quốc tế Bắc Hà - (NV1, NV2, NV3)105. ĐH Thành Tây - (NV1, NV2, NV3)
106. ĐH Thăng Long (Hà Nội) - (NV1, NV2)107. ĐH tư thục Công nghệ và Quản lý hữu nghị - (NV1, NV2, NV3)108. ĐH Thành Đô (trước đây là CĐ Công nghệ Thành Đô) - (NV1, NV2, NV3)
Các trường ĐH phía Nam
ĐH Quốc gia TP.HCM gồm các trường
109. ĐH Bách khoa (ĐH Quốc gia TP.HCM) - (NV1, NV2)
110. ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia TP.HCM) - (NV1, NV2)
111. ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia TP.HCM) - (NV1, NV2)
112. ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM) - (NV1, NV2, NV3)
113. ĐH Công nghệ thông tin (ĐH Quốc gia TP.HCM) - (NV1, NV2)114. Khoa Kinh tế (ĐH Quốc gia TP.HCM) - (NV1, NV2)
109. ĐH Bách khoa (ĐH Quốc gia TP.HCM) - (NV1, NV2)
110. ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia TP.HCM) - (NV1, NV2)
111. ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia TP.HCM) - (NV1, NV2)
112. ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM) - (NV1, NV2, NV3)
113. ĐH Công nghệ thông tin (ĐH Quốc gia TP.HCM) - (NV1, NV2)114. Khoa Kinh tế (ĐH Quốc gia TP.HCM) - (NV1, NV2)
ĐH Huế gồm các trường:
115. ĐH Khoa học (ĐH Huế) - (NV1, NV2, NV3)
116. ĐH Sư phạm (ĐH Huế) - (NV1, NV2, NV3)
117. ĐH Y dược (ĐH Huế) - (NV1, NV3)
118. ĐH Nông lâm (ĐH Huế) - (NV1, NV2, NV3)119. ĐH Kinh tế (ĐH Huế) - (NV1, NV2, NV3)120. ĐH Nghệ thuật (ĐH Huế) - (NV1)
121. ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế) - (NV1, NV2, NV3)
122. Khoa Giáo dục thể chất (ĐH Huế) - (NV1)123. Khoa Du lịch (ĐH Huế) - (NV1, NV2)
124. Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị - (NV1, NV2, NV3)
115. ĐH Khoa học (ĐH Huế) - (NV1, NV2, NV3)
116. ĐH Sư phạm (ĐH Huế) - (NV1, NV2, NV3)
117. ĐH Y dược (ĐH Huế) - (NV1, NV3)
118. ĐH Nông lâm (ĐH Huế) - (NV1, NV2, NV3)119. ĐH Kinh tế (ĐH Huế) - (NV1, NV2, NV3)120. ĐH Nghệ thuật (ĐH Huế) - (NV1)
121. ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế) - (NV1, NV2, NV3)
122. Khoa Giáo dục thể chất (ĐH Huế) - (NV1)123. Khoa Du lịch (ĐH Huế) - (NV1, NV2)
124. Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị - (NV1, NV2, NV3)
ĐH Đà Nẵng gồm các trường:
125. ĐH Bách khoa (ĐH Đà Nẵng) - (NV1)
126. ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng) - (NV1)
127. ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng) - (NV1, NV2, NV3)128. ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng) - (NV1, NV2, NV3)129. Khoa Y dược (ĐH Đà Nẵng) - (NV3: Bác sĩ đa khoa: 25; Dược sĩ: 25,5)130. Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum - (NV1, NV2, NV3)
131. CĐ Công nghệ (ĐH Đà Nẵng) - (NV1, NV2)
132. CĐ Công nghệ thông tin (ĐH Đà Nẵng) - (NV1, NV2)
125. ĐH Bách khoa (ĐH Đà Nẵng) - (NV1)
126. ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng) - (NV1)
127. ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng) - (NV1, NV2, NV3)128. ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng) - (NV1, NV2, NV3)129. Khoa Y dược (ĐH Đà Nẵng) - (NV3: Bác sĩ đa khoa: 25; Dược sĩ: 25,5)130. Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum - (NV1, NV2, NV3)
131. CĐ Công nghệ (ĐH Đà Nẵng) - (NV1, NV2)
132. CĐ Công nghệ thông tin (ĐH Đà Nẵng) - (NV1, NV2)
133. ĐH An Giang - (NV1, NV2, NV3)134. ĐH Tài chính - Marketing (trước đây là ĐH bán công Marketing) - (NV1, NV2)135. ĐH Tôn Đức Thắng - (NV1, NV2)136. ĐH Bạc Liêu - (NV1, NV2)
137. ĐH Cần Thơ - (NV1, NV2)138. ĐH Công nghiệp TP.HCM - (NV1, NV2)139. ĐH Đà Lạt - (NV1, NV2)
140. ĐH Giao thông vận tải TP.HCM - (NV1, NV2)
140. ĐH Giao thông vận tải TP.HCM - (NV1, NV2)
141. ĐH Kiến trúc TP.HCM - (NV1, NV2)142. ĐH Kinh tế TP.HCM - (NV1)
143. ĐH Luật TP.HCM - (NV1, NV2)
144. ĐH Mỹ thuật TP.HCM - (NV1)
143. ĐH Luật TP.HCM - (NV1, NV2)
144. ĐH Mỹ thuật TP.HCM - (NV1)
145. ĐH Ngân hàng TP.HCM - (NV1, NV2, NV3)
146. ĐH Nha Trang - (NV1, NV2)
147. ĐH Nông lâm TP.HCM - (NV1, NV2)148. ĐH Phú Yên - (NV1, NV2, NV3)
146. ĐH Nha Trang - (NV1, NV2)
147. ĐH Nông lâm TP.HCM - (NV1, NV2)148. ĐH Phú Yên - (NV1, NV2, NV3)
149. ĐH Phạm Văn Đồng - (NV1, NV2, NV3)
150. ĐH Quảng Bình - (NV1, NV2)151. ĐH Quảng Nam - (NV1, NV2, NV3)152. ĐH Quy Nhơn - (NV1, NV2, NV3)
150. ĐH Quảng Bình - (NV1, NV2)151. ĐH Quảng Nam - (NV1, NV2, NV3)152. ĐH Quy Nhơn - (NV1, NV2, NV3)
153. ĐH Sài Gòn - (NV1, NV2)154. ĐH Đồng Tháp - (NV1, NV2)155. ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM - (NV1, NV2)156. ĐH Sư phạm TP.HCM - (NV1, NV2)157. ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TP.HCM - (NV1, NV2)
158. ĐH Tây Nguyên - (NV1, NV2, NV3)159. ĐH Tiền Giang - (NV1, NV2, NV3)160. ĐH Thể dục thể thao TP.HCM - (NV1)
161. ĐH Thể dục thể thao Đà Nẵng - (NV1)162. ĐH Trà Vinh - (NV1, NV2)
163. ĐH Văn hóa TP.HCM - (NV1, NV2)
163. ĐH Văn hóa TP.HCM - (NV1, NV2)
164. ĐH Y dược Cần Thơ - (NV1, NV3)165. ĐH Y dược TP.HCM - (NV1)166. ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch - (NV1)167. ĐH Mở TP.HCM - (NV1, NV2)
168. ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu - (NV1, NV2)
169. ĐH Bình Dương - (NV1, NV2)
170. ĐH Cửu Long - (NV1, NV2, NV3)
169. ĐH Bình Dương - (NV1, NV2)
170. ĐH Cửu Long - (NV1, NV2, NV3)
171. ĐH Công nghệ Sài Gòn - (NV1, NV2, NV3)
172. ĐH dân lập Duy Tân - (NV1, NV2, NV3)
173. ĐH Hùng Vương TP.HCM - (NV1, NV2, NV3)
172. ĐH dân lập Duy Tân - (NV1, NV2, NV3)
173. ĐH Hùng Vương TP.HCM - (NV1, NV2, NV3)
174. ĐH Kỹ thuật công nghệ TP.HCM - (NV1, NV2, NV3)175. ĐH Lạc Hồng - (NV1, NV2)
176. ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM - (NV1, NV2, NV3)
176. ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM - (NV1, NV2, NV3)
177. ĐH dân lập Phú Xuân - (NV1, NV2, NV3)178. ĐH dân lập Văn Hiến - (NV1, NV2, NV3)179. ĐH dân lập Văn Lang - (NV1, NV2)
180. ĐH dân lập Yersin Đà Lạt - (NV1, NV2)181. ĐH Kinh tế công nghiệp Long An - (NV1, NV2, NV3)
182. ĐH Hoa Sen - (NV1, NV2, NV3)
182. ĐH Hoa Sen - (NV1, NV2, NV3)
183. ĐH Kiến trúc Đà Nẵng - (NV1, NV2, NV3)184. ĐH Phan Châu Trinh - (NV1, NV2)185. ĐH Quang Trung - (NV1, NV2, NV3)
186. ĐH Tây Đô - (NV1, NV2, NV3)187. ĐH Thái Bình Dương - (NV1, NV2, NV3)
188. ĐH Công nghệ thông tin Gia Định - (NV1, NV2, NV3)189. ĐH Võ Trường Toản - (NV1, NV2, NV3)
188. ĐH Công nghệ thông tin Gia Định - (NV1, NV2, NV3)189. ĐH Võ Trường Toản - (NV1, NV2, NV3)
Các trường ĐH dân lập, tư thục còn lại, điểm chuẩn bằng điểm sàn.
Các trường CĐ phía Bắc
190. CĐ Công nghiệp dệt may thời trang Hà Nội - (NV1, NV2, NV3)
191. CĐ Công nghệ Viettronics - (NV1, NV2)192. CĐ Công nghệ và kinh tế công nghiệp - (NV1, NV2)
191. CĐ Công nghệ Viettronics - (NV1, NV2)192. CĐ Công nghệ và kinh tế công nghiệp - (NV1, NV2)
193. CĐ Công nghiệp Cẩm Phả - (NV1, NV2, NV3)
194. CĐ Công nghiệp Nam Định - (NV1, NV2)195. CĐ Công nghiệp và Xây dựng - (NV1, NV2)
194. CĐ Công nghiệp Nam Định - (NV1, NV2)195. CĐ Công nghiệp và Xây dựng - (NV1, NV2)
196. CĐ Cộng đồng Hà Tây - (NV1, NV2)197. CĐ Du lịch Hà Nội - (NV1, NV2)
198. CĐ Điện tử - Điện lạnh Hà Nội - (NV1, NV2)
198. CĐ Điện tử - Điện lạnh Hà Nội - (NV1, NV2)
199. CĐ Giao thông vận tải Hà Nội - (NV1)200. CĐ Hàng hải 1 - (NV1, NV2)
201. CĐ Hóa chất - (NV1, NV2)
201. CĐ Hóa chất - (NV1, NV2)
202. CĐ Kinh tế công nghiệp Hà Nội - (NV1, NV2, NV3)
203. CĐ Kinh tế kỹ thuật thương mại - (NV1, NV2, NV3)204. CĐ Kỹ thuật Khách sạn và du lịch - (NV1, NV2, NV3)
203. CĐ Kinh tế kỹ thuật thương mại - (NV1, NV2, NV3)204. CĐ Kỹ thuật Khách sạn và du lịch - (NV1, NV2, NV3)
205. CĐ Nội vụ (trước đây là CĐ Văn thư lưu trữ Trung ương 1) - (NV1)206. CĐ Phát thanh truyền hình 1 - (NV1, NV2)207. CĐ Sư phạm Bắc Ninh - (NV1, NV2)
208. CĐ Sư phạm Hà Nam - (NV1, NV2)209. CĐ Sư phạm Hà Nội - (NV1, NV2, NV3)210. CĐ Tài chính - Quản trị kinh doanh - (NV1)
211. CĐ Tài nguyên và môi trường Hà Nội - (NV1, NV2, NV3)212. CĐ Tài nguyên và môi trường Miền Trung - (NV1, NV2, NV3)213. CĐ Thủy lợi Bắc Bộ - (NV1, NV2)
217. CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Hạ Long - (NV1, NV2)218. CĐ Xây dựng công trình đô thị - (NV1, NV2)219. CĐ Y tế Nghệ An - (NV1, NV2, NV3)
220. CĐ Y tế Phú Thọ - (NV1, NV2)221. CĐ Bách khoa Hưng Yên - (NV1, NV2)222. CĐ Bách nghệ Tây Hà - (NV1, NV2)
223. CĐ Đại Việt - (NV1, NV2, NV3)
223. CĐ Đại Việt - (NV1, NV2, NV3)
Các trường CĐ phía Nam
224. CĐ Công nghiệp Cao su - (NV1, NV2)
225. CĐ bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp - (NV1, NV2, NV3)
226. CĐ Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt - Hàn - (NV1, NV2, NV3)
225. CĐ bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp - (NV1, NV2, NV3)
226. CĐ Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt - Hàn - (NV1, NV2, NV3)
227. CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi - (NV1, NV2, NV3)228. CĐ Công nghệ Thủ Đức - (NV1, NV2, NV3)229. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex TP.HCM (trước đây là CĐ Công nghiệp Dệt may Thời trang TP.HCM) - (NV1, NV2, NV3)
230. CĐ Công nghiệp Huế - (NV1)231. CĐ Công nghiệp thực phẩm TP.HCM - (NV1)
232. CĐ Công nghiệp Tuy Hòa - (NV1, NV2)
232. CĐ Công nghiệp Tuy Hòa - (NV1, NV2)
233. CĐ Cộng đồng Bà Rịa Vũng Tàu - (NV1, NV2)234. CĐ Cộng đồng Đồng Tháp - (NV1, NV2)235. CĐ Cộng đồng Vĩnh Long - (NV1, NV2)
236. CĐ Điện lực TP.HCM - (NV1, NV2)237. CĐ Giao thông vận tải 2 - (NV1, NV2)238. CĐ Giao thông vận tải 3 - (NV1)
239. CĐ Giao thông vận tải TP.HCM - (NV1, NV2)240. CĐ Kinh tế TP.HCM - (NV1, NV2)241. CĐ Kinh tế đối ngoại - (NV1)
242. CĐ Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng - (NV1, NV2)243. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ - (NV1, NV2, NV3)
244. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm - (NV1, NV2, NV3)
244. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm - (NV1, NV2, NV3)
245. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang - (NV1, NV2)246. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum - (NV1, NV2)
247. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam - (NV1, NV2)
247. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam - (NV1, NV2)
248. CĐ Công thương TP.HCM (trước đây là CĐ Kinh tế kỹ thuật Công nghiệp 2) - (NV1, NV2)249. CĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long - (NV1, NV2)
250. CĐ Kỹ thuật Cao Thắng - (NV1)
250. CĐ Kỹ thuật Cao Thắng - (NV1)
251. CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng TP.HCM - (NV1, NV2)252. CĐ Kỹ thuật Y tế 2 - (NV1)
253. CĐ Lương thực thực phẩm - (NV1, NV2, NV3)
253. CĐ Lương thực thực phẩm - (NV1, NV2, NV3)
254. CĐ Phát thanh - Truyền hình 2 - (NV1, NV2, NV3)255. CĐ Sân khấu điện ảnh TP.HCM - (NV1)256. CĐ Sư phạm Trung ương TP.HCM - (NV1, NV2)
257. CĐ Sư phạm Trung ương Nha Trang - (NV1, NV2)
258. CĐ Tài chính - Hải quan - (NV1)259. CĐ Tài chính kế toán - (NV1, NV2, NV3)
258. CĐ Tài chính - Hải quan - (NV1)259. CĐ Tài chính kế toán - (NV1, NV2, NV3)
260. CĐ Tài nguyên và Môi trường TP.HCM - (NV1, NV2, NV3)261. CĐ Thương mại - (NV1)262. CĐ Xây dựng Miền Tây - (NV1, NV2, NV3)
266. CĐ Sư phạm Bình Dương - (NV1, NV2, NV3)267. CĐ Sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu - (NV1, NV2)268. CĐ Sư phạm Đắc Lắc - (NV1, NV2)
269. CĐ Sư phạm Kon Tum - (NV1, NV2)
270. CĐ Sư phạm Nha Trang - (NV1)
271. CĐ Sư phạm Quảng Trị - (NV1, NV2)
270. CĐ Sư phạm Nha Trang - (NV1)
271. CĐ Sư phạm Quảng Trị - (NV1, NV2)
272. CĐ Sư phạm Thừa Thiên - Huế - (NV1, NV2)273. CĐ Văn hóa nghệ thuật TP.HCM - (NV1, NV2)
274. CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Nha Trang - (NV1)
274. CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Nha Trang - (NV1)
278. CĐ Bách Việt - (NV1, NV2, NV3)279. CĐ Công nghệ thông tin TP.HCM - (NV1, NV2)
280. CĐ Kinh tế kỹ thuật Đông Du Đà Nẵng - (NV1, NV2)
280. CĐ Kinh tế kỹ thuật Đông Du Đà Nẵng - (NV1, NV2)
281. CĐ Kinh tế kỹ thuật Bình Dương - (NV1, NV2, NV3)282. CĐ Kỹ thuật công nghệ Vạn Xuân - (NV1, NV2, NV3)
283. CĐ Nguyễn Tất Thành - (NV1, NV2)
283. CĐ Nguyễn Tất Thành - (NV1, NV2)
284. CĐ Kinh tế - Công nghệ TP.HCM - (NV1, NV2)
285. CĐ Kinh tế kỹ thuật Miền Nam - (NV1, NV2, NV3)
286. CĐ tư thục Phương Đông - Đà Nẵng - (NV1, NV2)
287. CĐ Viễn Đông - (NV1, NV2)
285. CĐ Kinh tế kỹ thuật Miền Nam - (NV1, NV2, NV3)
286. CĐ tư thục Phương Đông - Đà Nẵng - (NV1, NV2)
287. CĐ Viễn Đông - (NV1, NV2)
Nguồn: Báo Tuổi Trẻ
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét