| Trường | Hồ sơ đăng ký | Chỉ tiêu | Tỷ lệ “chọi” |
| ĐH Đà Nẵng gồm: - Trường ĐH Bách khoa - Trường ĐH Ngoại ngữ - Trường ĐH Kinh tế - Trường ĐH Sư phạm - Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại KonTum - Khoa Y Dược | 17.392 5.743 14.120 13.500 840 | 3.000 1.325 1.840 1.650 350 | 1/5,78 1 /4,3 1/7,67 1/8,18 1/2,4 |
| ĐH Huế gồm: - Trường ĐH Y - Trường ĐH Khoa học - Trường ĐH Sư phạm - Trường ĐH Nghệ thuật - Trường ĐH Nông Lâm - Trường ĐH Ngoại ngữ - Khoa Du lịch - Khoa Giáo dục thể chất - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị | | | |
| ĐH Phan Châu Trinh | | | |
| ĐH dân lập Phú Yên | | | |
| ĐH dân lập Phú Xuân | | | |
| ĐH Phạm Văn Đồng | | | |
| ĐH Quảng Bình | | | |
| ĐH Quy Nhơn | | | |
| ĐH Quang Trung | | | |
| ĐH Quảng Nam | | | |
| ĐH Công nghệ Vạn Xuân | | | |
| ĐH dân lập Yersin Đà Lạt | | | |
| ĐH Hà Tĩnh | | | |
| Học viện Âm nhạc Huế | | | |
| ĐH Kiến trúc Đà Nẵng | | | |
| ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh | | | |
| ĐH Thái Bình Dương | | | |
| ĐH Đà Lạt | | | |
| ĐH Vinh | 28.000 | 4.100 | 1/6,8 |
| ĐH Nha Trang | 14.149 | 2.200 | 1/6,43 |
| ĐH TDTT Đà Nẵng | | | |
| ĐH Tây Nguyên | | | |
| ĐH dân lập Duy Tân | | | |
| | | | |
Thong tin tuyen sinh , dap an de thi dai hoc , diem thi dai hoc , diem chuan , ti le choi , tuyen sinh , du hoc
7/16/2010
Tỷ lệ “chọi” Đại học 2010 – Khu vực miền Trung & Tây Nguyên
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét